Apo-Cetirizine

(3.76) - 950 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Deferiprone

(56)
Tác dụngTác dụng của deferiprone là gì?Deferiprone được dùng cho những người mắc rối loạn máu (bệnh thiếu máu thalassemia) có thừa chất sắt trong cơ thể, do ... [xem thêm]

Thuốc xipamide

(71)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc xipamide là gì?Xipamide có cấu trúc liên quan với indapamide và có tác dụng lợi tiểu ở khu vực ngoại biên của ống thận.Bạn ... [xem thêm]

Thuốc Caldihasan®

(71)
Tên gốc: canxi carbonat + cholecalciferol (vitamin D3)Tên biệt dược: Caldihasan®Phân nhóm: canxi/phối hợp vitamin với canxiTác dụngTác dụng của thuốc Caldihasan® là ... [xem thêm]

Lipovenoes®

(77)
Tên gốc: dầu đậu tương, glycerol, phospholipidTên biệt dược: Lipovenoes®Phân nhóm: sản phẩm dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóaTác dụngTác dụng của thuốc ... [xem thêm]

Pioglitazone + metformin

(52)
Tên gốc: pioglitazone + metforminTên biệt dược: Pilifase-M®Phân nhóm: thuốc trị đái tháo đườngTác dụngTác dụng của pioglitazone + metformin là gì?Thuốc kết hợp ... [xem thêm]

Thuốc Fibermate®

(26)
Tên gốc: chất xơ psyllium, đường, axit citric, natri bicacbonat và một số chất tạo hươngTên biệt dược: Fibermate®Phân nhóm: thực phẩm chức năng & các liệu ... [xem thêm]

Rhinocort®Allergy Spray

(61)
Tên gốc: budesonidePhân nhóm: nhóm thuốc chống sung huyết và các thuốc nhỏ mũi khácTên biệt dược: Rhinocort® Allergy SprayTác dụngTác dụng của thuốc Rhinocort® ... [xem thêm]

Kaleorid Lp®

(91)
Tên gốc: potassium chloridePhân nhóm: chất điện giảiTên biệt dược: Kaleorid Lp®Tác dụngTác dụng của thuốc Kaleorid Lp® là gì?Kaleorid Lp® dùng để điều trị ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN