Cerotec

(4.34) - 139 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Thuốc gadoxetate

(25)
Tên gốc: gadoxetateTên biệt dược: Primovist®Phân nhóm: các tác nhân dùng trong chẩn đoán hình ảnh & các chẩn đoán khácTác dụngTác dụng của thuốc gadoxetate là ... [xem thêm]

Refresh® Eye Itch Relief

(88)
Tên gốc: ketotifenPhân nhóm: nhóm thuốc bôi trơn nhãn cầuTên biệt dược: Refresh® Eye Itch ReliefTác dụngTác dụng của thuốc Refresh® Eye Itch Relief là gì?Refresh® ... [xem thêm]

Danzen®

(28)
Tên gốc: serratiopeptidaseTên biệt dược: Danzen®Phân nhóm: men kháng viêmTác dụngTác dụng của thuốc Danzen® là gì?Thuốc Danzen® thường được dùng để trị ... [xem thêm]

Anthraquinone Glycosides + Axit Salicylic

(53)
Tác dụngTác dụng của anthraquinone glycosides + axit salicylic là gì?Thuốc này giúp giảm đau và giảm khó chịu do viêm miệng và khó chịu do răng giả. Nó bao gồm hai ... [xem thêm]

Phenoxybenzamine

(55)
Tác dụngTác dụng của phenoxybenzamine là gì?Phenoxybenzamine được sử dụng để điều trị tăng huyết áp và ra mồ hôi nặng do bệnh u tủy thượng thận ... [xem thêm]

Thuốc Gynofort® Vaginal Cream

(93)
Tên gốc: butoconazole nitrateTên biệt dược: Gynofort® Vaginal CreamPhân nhóm: thuốc tác dụng lên âm đạoTác dụngTác dụng của thuốc Gynofort® Vaginal Cream là ... [xem thêm]

Sắt proteinsuccinylate

(11)
Tên gốc: sắt proteinsuccinylateTên biệt dược: Ferretts IPS®Phân nhóm: vitamin & khoáng chất (trước & sau sinh), thuốc trị thiếu máuTác dụngTác dụng của sắt ... [xem thêm]

Meprobamate

(36)
Tên gốc: meprobamatePhân nhóm: thuốc giải lo âuTên biệt dược: Dopalipax®Tác dụng của meprobamateTác dụng của meprobamate là gì?Meprobamate được sử dụng ngắn ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN