Cetirizina

(4.47) - 406 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Clindamycin là thuốc gì?

(75)
Phân nhóm: các loại kháng sinh khácTác dụngTác dụng của clindamycin là gì?Clindamycin được sử dụng để điều trị mụn trứng cá và tình trạng nhiễm trùng ... [xem thêm]

Robitussin® 12 Hour Cough Relief

(20)
Tên gốc: dextromethorphanPhân nhóm: thuốc ho và cảmTên biệt dược: Robitussin® 12 Hour Cough ReliefTác dụngTác dụng của thuốc Robitussin® 12 Hour Cough Relief là ... [xem thêm]

Gamalate B6

(93)
Thành phần: Mg glutamate hydrobromide, γ-amino-butyric axit (GABA), γ-amino-β-hydroxy-butyric axit (GABOB), vitamin B6Phân nhóm: thuốc hướng thần kinh & thuốc bổ thần kinhTên ... [xem thêm]

Thuốc Zymafluor®

(18)
Tên gốc: natri fluoridTên biệt dược: Zymafluor®Phân nhóm: thuốc dùng trong viêm & loét miệngTác dụngTác dụng của thuốc Zymafluor® là gì?Thuốc Zymafluor® thường ... [xem thêm]

Thuốc tyrothricine

(48)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc tyrothricine là gì?Tyrothricine được sử dụng trong các chế phẩm trị viêm họng, nhiễm trùng mắt, các bệnh về da.Bạn nên ... [xem thêm]

Lincomycin hydrochlorid

(100)
Tên gốc: lincomycin hydrochloridPhân nhóm: nhóm kháng sinh lincosamid/kháng sinh chống tụ cầu.Tên biệt dược: Lincocin®, Lincorex®, L-Mycin®, Bactramycin®Tác dụngTác dụng ... [xem thêm]

Imidapril

(96)
Tác dụngTác dụng của imidapril là gì?Thuốc imidapril là chất ức chế men chuyển angiotensin ACE, chỉ định đối với bệnh tăng huyết áp. Thuốc ngăn chặn sự ... [xem thêm]

Thuốc lanreotide

(39)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc lanreotide là gì?Bạn có thể sử dụng lanreotide để điều trị một tình trạng gọi là bệnh to cực xảy ra khi cơ thể tạo ra ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN