Lác u du có đốt là thảo dược gì?

(3.93) - 92 đánh giá

Tên thông thường: Chintul, Cyperus, Guinea Rush, Jointed Flat Sedge, Piripiri, Souchet Articulé.

Tên khoa học : Cyperus articulatus, Cyperus corymbosus

Tác dụng

Lác u du có đốt dùng để làm gì?

Lác u du có đốt phân bố nhiều ở Jamaica và dọc bờ sông Nile. Loại thảo dược này thường được sử dụng trong hỗ trợ điều trị các vấn đề tiêu hoá như:

  • Buồn nôn, nôn mửa;
  • An thần;
  • Đau bụng;
  • Khó tiêu.

Ngoài ra, Lác u du có đốt có thể được sử dụng cho các mục đích khác. Bạn hãy tham khảo bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của lác u du có đốt là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thảo dược này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của lác u du có đốt là gì?

Liều dùng của lác u du có đốt có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau tuỳ theo độ tuổi, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Bạn hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của lác u du có đốt là gì?

Thảo dược này có thể có dạng chiết xuất lỏng, hàm lượng 60ml.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng lác u du có đốt?

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, bạn hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng lác u du có đốt bạn nên lưu ý những gì?

Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ;
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác;
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào có trong cây lác u du có đốt hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác;
  • Bạn có bất kỳ bệnh lý, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác;
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như dị ứng thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản hay động vật.

Bạn cần tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng thảo dược này.

Mức độ an toàn của lác u du có đốt như thế nào?

Không có đủ thông tin việc sử dụng lác u du có đốt trong thời kỳ mang thai và cho con bú, bạn cần tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng thảo dược này.

Tương tác

Lác u du có đốt có thể tương tác với những yếu tố nào?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Bạn cần tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng lác u du có đốt.

Một số sản phẩm có thể tương tác với thảo dược này bao gồm:

  • Thuốc chống động kinh;
  • Các loại thuốc chống loạn thần như lorazepam (Ativan®) hoặc diazepam (Valium®);
  • Barbiturates như phenobarbital;
  • Các chất ma tuý như codeine;
  • Một số thuốc chống trầm cảm;
  • Rượu.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Củ hồi

(31)
Tên thông thường: Fennel, củ hồi, củ hồi hương.Tên khoa học : Foeniculum vulgareTìm hiểu chungCủ hồi dùng để làm gì?Củ hồi được sử dụng để điều trị ... [xem thêm]

Phenylalanine

(14)
Tên thông thường: phenylalanineTên khoa học: PhenylalanineTìm hiểu chungPhenylalanine dùng để làm gì?Phenylalanine là một axit amin. Có ba dạng phenylalanine: D-phenylalanine, ... [xem thêm]

Dược liệu hoàng đằng có công dụng gì?

(57)
Tên thường gọi: Hoàng đằngTên gọi khác: Dây vàng giang, hoàng liên nam, thích hoàng liên…Tên khoa học: Fibraurea tinctoria LourHọ: Tiết dê (Menispermaceae)Tổng quan ... [xem thêm]

Hoàng liên ô rô là thảo dược gì?

(71)
Tên thông thường: hoàng liên ô rô, Oregon mountain grape, Oregon-Grape hoang dại, holly-leaved barberry, mountain grape, California barberry và mahoniaTên khoa học: Berberis ... [xem thêm]

Hoàng kỳ

(21)
Tên gọi: hoàng kỳ, hoàng kỳ mạc giápTên khoa học: astragalus propinquusTên tiếng Anh: mongolian milkvetch Tìm hiểu chung về thảo dược hoàng kỳTác dụng của hoàng ... [xem thêm]

Thù lù đực là thảo dược gì?

(72)
Tên khoa học: Solanum nigrumTìm hiểu chungThù lù đực dùng để làm gì?Thù lù đực (cây tầm bóp) là một thực vật. Ban đầu, thù lù đực được gọi là “petit ... [xem thêm]

Quercetin

(47)
Tên khoa học : 3,3′,4’5,7-Penthydroxyflavone, Bioflavonoid, Bioflavonoid Complex, Bioflavonoid Concentrate, Bioflavonoid Extract, Bioflavonoïde, Bioflavonoïde de Citron, Bioflavonoïdes de ... [xem thêm]

Axit alpha linoleic

(29)
Tên thông thường: axit alpha linoleic, Acide Alpha-Linolénique, Ácido Alfa Linolénico, Acide Gras Essentiel, ALA, Acide Linolénique, Acide Gras N3, Acide Gras Oméga 3, Acide Gras ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN