Thuốc Cinnarizin Actavis®

(3.59) - 469 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Thuốc guanfacine

(52)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc guanfacine là gì?Bạn có thể sử dụng thuốc guanfacine riêng lẻ hoặc kết hợp với các thuốc khác để điều trị tăng huyết ... [xem thêm]

Amiloride

(41)
Tác dụngTác dụng của amiloride là gì?Amiloride là loại thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali giúp ngăn ngừa cơ thể hấp thụ quá nhiều muối và giữ cho nồng độ ... [xem thêm]

Dienestrol

(27)
Tác dụngTác dụng của dienestrol là gì?Dienestrol được chỉ định trong điều trị viêm teo âm đạo và xơ teo âm hộ.Bạn nên dùng dienestrol như thế nào?Đọc kỹ ... [xem thêm]

Thuốc tazarotene

(72)
Tên gốc: tazaroteneTên biệt dược: Avage®, Fabior®, Tazorac®Phân nhóm: thuốc trị mụn/thuốc trị vảy nến, tăng tiết bã nhờn & vảy cáTác dụngTác dụng của ... [xem thêm]

Thuốc tocotrienols

(53)
Tên gốc: tocotrienolsPhân nhóm: vitamin A, D, ETên biệt dược: Tocovid Suprabio®Tác dụngTác dụng của thuốc tocotrienols là gì?Tocotrienols là một chất dinh dưỡng ... [xem thêm]

Opcon - A®

(15)
Tên gốc: hydroxypropyl methyl cellulose, benzalkonium chloride, pheniramine maleat, naphazoline hydrochloride, natri chloride, natri borat, axit boric, dinatri edetateTên biệt dược: Opcon ... [xem thêm]

Cabergoline

(80)
Tác dụngTác dụng của cabergoline là gì?Cabergoline có tác dụng điều trị nồng độ hormone prolactin cao trong cơ thể. Nồng độ prolactin cao ở phụ nữ có thể gây ... [xem thêm]

Moxisylyte

(57)
Tên gốc: moxisylyteTên biệt dược: Opilon®, Carlytène®, Mictine®Phân nhóm: thuốc giãn mạch ngoại biên & thuốc hoạt hóa nãoTác dụngTác dụng của moxisylyte là ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN