Thuốc Creon®

(3.82) - 554 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Thuốc Gemron Gold®

(53)
Tên gốc: vitamin A phối hợp với các vitamin khác và các chất khoángTên biệt dược: Gemron Gold®Phân nhóm: vitamin &/khoáng chấtTác dụngTác dụng của thuốc Gemron ... [xem thêm]

Thuốc Mequinol®

(67)
Tên gốc: acetaminophen, chlopheniramine, euquinineTên biệt dược: Mequinol®Phân nhóm: thuốc ho & cảmTác dụngTác dụng của thuốc Mequinol® là gì?Thuốc Mequinol® thường ... [xem thêm]

Mysobenal

(59)
Tên gốc: eperison hydroclorid 50mgTên biệt dược: MysobenalPhân nhóm: thuốc giãn cơTác dụngTác dụng của thuốc Mysobenal là gì?Thuốc Mysobenal được sử dụng để ... [xem thêm]

Temazepam

(57)
Tên gốc: temazepamPhân nhóm: thuốc ngủ & thuốc an thầnTác dụng của temazepamTác dụng của temazepam là gì?Temazepam được sử dụng để điều trị mất ngủ. ... [xem thêm]

Sắt

(64)
Tìm hiểu chungTác dụng của sắt là gì?Sắt là một khoáng chất. Sắt cần thiết cho sự tạo hemoglobin, myoglobin và enzym hô hấp cytochrom C. Thuốc này thường ... [xem thêm]

Thuốc zuclopenthixol

(70)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc zuclopenthixol là gì?Viên nén zuclopenthixol được sử dụng để điều trị bệnh tâm thần phân liệt và chứng rối loạn tâm ... [xem thêm]

Thuốc Diprospan

(55)
Tên hoạt chất: Mỗi ml: Betamethasone dipropionate tương đương 5mg betamethasone, betamethasone Na phosphate tương đương 2mg betamethasone.Tên thương hiệu: DiprospanPhân nhóm: ... [xem thêm]

Tarcefandol®

(68)
Thành phần: cefamandolePhân nhóm: thuốc kháng sinh – CephalosporinTên biệt dược: Tarcefandol®Tác dụng của thuốc Tarcefandol®Tác dụng của thuốc Tarcefandol® là ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN