Thuốc Sensibio®

(4.41) - 599 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Thuốc Kidviton®

(49)
Tên gốc: lysine hydrochloride, canxi, photpho, vitamin B1, B2, B6, D3, E, nicotinamide, D – panthenolTên biệt dược: Kidviton®Phân nhóm: vitamin & khoáng chất trong nhi khoaTác ... [xem thêm]

Sudafed® PE Nasal Decongestant

(30)
Tên gốc: phenylephrinePhân nhóm: thuốc co mạchTên biệt dược: Sudafed® PE Nasal Decongestant, Children’s Sudafed® PE Nasal Decongestant Liquid Berry LiquidTác dụngTác dụng ... [xem thêm]

Thuốc Mepraz

(20)
Tên hoạt chất: OmeprazoleTên thương hiệu: MeprazPhân nhóm: thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loétCông dụng thuốc MeprazCông dụng thuốc Mepraz là gì?Mepraz ... [xem thêm]

Thuốc Fungiact®

(15)
Tên gốc: metronidazole + neomycin sulfate + nystatinTên biệt dược: Fungiact®Phân nhóm: thuốc tác dụng lên âm đạoTác dụngTác dụng của thuốc Fungiact® là gì?Thuốc ... [xem thêm]

Sữa rửa mặt Day & Night Protocole®

(66)
Tên gốc: chlorhexidine digluconateTên biệt dược: Day & Night Protocole®Phân nhóm: sản phẩm làm mềm, làm sạch và bảo vệ daTác dụngTác dụng của sữa rửa mặt Day ... [xem thêm]

Glatiramer

(97)
Tác dụngTác dụng của glatiramer là gì?Thuốc này được sử dụng để điều trị một loại bệnh u xơ cứng xảy ra khi các triệu chứng xuất hiện theo chu kỳ ... [xem thêm]

Thuốc Combizym®

(425)
... [xem thêm]

Sữa Supportant Drink® Cappuccino/Tropical Fruits

(96)
Tên gốc: protein, chất béo, cacbohydrat và các thành phần dinh dưỡng khácTên biệt dược: Supportant Drink® Cappuccino/Tropical FruitsPhân loại: các liệu pháp bổ trợ & ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN