Thuốc Sensibio®

(4.41) - 599 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Vipteen

(79)
Tên hoạt chất:Menaquinon-7 (Vitamin K2): 10mcgVitamin D3: 150UICanxi carbonat (dạng nano): 100mgMangie (dạng Mg oxid): 60,5mgKẽm (dạng oxid kẽm nano): 0,5mgBoron (dạng Chelate Boron ... [xem thêm]

Visine® Original Redness Relief

(32)
Tên gốc: tetrahydrozolineTên biệt dược: Visine® Original Redness ReliefPhân nhóm: thuốc giảm sung huyết, gây tê, kháng viêm trong nhãn khoaTác dụngTác dụng của thuốc ... [xem thêm]

Fructines®

(97)
Tên gốc: sodium picosulfatePhân nhóm: thuốc nhuận trường, thuốc xổ.Tên biệt dược: Fructines®Tác dụngTác dụng của thuốc Fructines® là gì?Fructines® thường ... [xem thêm]

Busulfan

(40)
Tác dụngTác dụng của busulfan là gì?Busulfan được sử dụng trong điều trị bệnh bạch cầu tủy xương mãn tính (CML). Busulfan không chữa khỏi bệnh mà giúp ... [xem thêm]

Bendroflumethiazide

(27)
Tác dụngTác dụng của bendroflumethiazide là gì?Bendroflumethiazide được dùng để điều trị bệnh tăng huyết áp. Giảm cao huyết áp giúp ngăn ngừa đột quỵ, ... [xem thêm]

Geribron®

(21)
Tên gốc: myrtolTên biệt dược: Geribron®Phân nhóm: thuốc ho và cảm.Tác dụngTác dụng của thuốc Geribron® là gì?Thuốc Geribron® thường được dùng để điều ... [xem thêm]

Thuốc Sangobion®

(61)
Tên gốc: sắt gluconat, mangan sulfate, đồng sulfate, vitamin C, axit folic, vitamin B12, sorbitolTên biệt dược: Sangobion®Phân nhóm: vitamin và khoáng chất (trước & sau ... [xem thêm]

Thuốc Arginin

(54)
Tên hoạt chất: arginineTên thương hiệu: ArgininPhân nhóm: các tác nhân dùng trong chẩn đoán hình ảnh & các chẩn đoán khácCông dụng thuốc ArgininCông dụng thuốc ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN