Alerest

(4.07) - 337 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Nutridentiz

(73)
Tên thành phần: Dịch chiết sáp ong trong cồn, dịch chiết xuất vỏ chay, dịch chiết xuất cùi quả cau, dịch chiết xuất lá trầu không, hương liệu Tên ... [xem thêm]

Thuốc Codeforte

(96)
Tên hoạt chất: Codein phosphat, Guaifenesin, Chlopheniramin maleat, tá dượcTên thương hiệu: CodefortePhân nhóm: thuốc thông mật, tan sỏi mật & bảo vệ ganCông dụng ... [xem thêm]

Nadolol

(93)
Tên gốc: nadololTên biệt dược: Corgard®Phân nhóm: thuốc chẹn thụ thể betaTác dụngTác dụng của nadolol là gì?Nadolol được sử dụng riêng hoặc chung với các ... [xem thêm]

Efavirenz

(98)
Tác dụngTác dụng của efavirenz là gì?Thuốc được sử dụng chung với các loại thuốc HIV khác để giúp kiểm soát lây nhiễm HIV. Thuốc giúp giảm lượng HIV ... [xem thêm]

Teriparatide

(92)
Tên gốc: teriparatideTên biệt dược: Forteo®Phân nhóm: thuốc ảnh hưởng chuyển hóa xươngTác dụngTác dụng của thuốc teriparatide là gì?Teriparatide được ... [xem thêm]

Ultra Strength Phazyme®

(21)
Tên gốc: simethiconePhân nhóm: thuốc chống đầy hơiTên biệt dược: Ultra Strength Phazyme®Tác dụngTác dụng của thuốc Ultra Strength Phazyme® là gì?Ultra Strength ... [xem thêm]

Mercaptopurine

(81)
Tên gốc: mercaptopurineTên biệt dược: Purinethol®, Purixan®Phân nhóm: hoá trị gây độc tế bàoTác dụngTác dụng của thuốc mercaptopurine là gì?Mercaptopurine được ... [xem thêm]

Gabapentin

(13)
Tác dụngTác dụng của gabapentin là gì?Gabapentin được dùng chung với các thuốc khác để phòng ngừa và kiểm soát động kinh. Thuốc còn được dùng để giảm ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN