Thuốc Protonix®

(4.08) - 183 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Celecoxib

(49)
Celecoxib thuộc nhóm thuốc giảm đau kháng viêm không steroid chỉ ức chế lên men COX-2. Vậy Celecoxib giúp điều trị bệnh gì? Thuốc có thể gây ra những tác dụng ... [xem thêm]

Kerasal® Intensive Foot Repair

(49)
Tên gốc: White Petrolatum, PEG-8, Glycerin, Urea, PEG-40 Sorbitan Peroleate, Salicylic Acid, PEG-40 Stearate, Polysorbate-80Phân nhóm: nhóm sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ ... [xem thêm]

Vincarutine®

(22)
Tên gốc: vincamine, rutinPhân nhóm: thuốc giãn mạch ngoại biên và thuốc hoạt hóa nãoTên biệt dược: Vincarutine®Tác dụngTác dụng của thuốc Vincarutine® là ... [xem thêm]

Yervoy®

(17)
Tên gốc: ipilimumabTên biệt dược: Yervoy®Phân nhóm: liệu pháp miễn dịch trong điều trị ung thưTác dụngTác dụng của Yervoy® là gì?Yervoy® (ipilimumab) là một ... [xem thêm]

Sữa Enfalac® Premature Formula A+

(21)
Tên gốc: sirô mật bắp; hỗn hợp dầu thực vật (dầu dừa, dầu hoa hướng dương giàu oleic, MCT-triglycerides chuỗi trung bình, dầu đậu nành); sữa gầy, đạm ... [xem thêm]

Glycerol

(52)
Tên gốc: glycerolPhân nhóm: thuốc nhuận trường, thuốc xổTên biệt dược: Introl®, Pedia-Lax®, Sani-Supp®Tác dụngTác dụng của thuốc glycerol là gì?Glycerol là ... [xem thêm]

Dudencer

(53)
Tên gốc: omeprazolePhân nhóm: thuốc kháng axit, chống trào ngược & chống loétTên biệt dược: DudencerTác dụng của thuốc DudencerTác dụng của thuốc Dudencer là ... [xem thêm]

Morphine là thuốc gì?

(35)
Tên gốc: MorphineTên biệt dược: Arymo ER, Kadian, MorphaBond ER, MS ContinTác dụngTác dụng của thuốc morphine là gì?Thuốc morphine, còn có tên gọi là morphin ở Việt ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN