Ashwagandha là thảo dược gì?

(3.94) - 52 đánh giá

Tên thông thường: Ajagandha, Amangura, Amukkirag, Asan, Asana, Asgand, Asgandh, Asgandha, Ashagandha, Ashvagandha, Ashwaganda, Ashwanga, Asoda, Asundha, Asvagandha, Aswagandha, Avarada, Ayurvedic Ginseng, Cerise d’Hiver, Clustered Wintercherry, Ghoda Asoda, Ginse…

Tên khoa học: Withania somnifera (L.) Dunal, (synonym Physalis somnifera L.). Family: Solanaceae (nightshade)

Tác dụng

Ashwagandha dùng để làm gì?

Ashwagandha là một thảo dược có gốc và quả hạch được dùng làm thuốc, giúp điều trị các tình trạng sau:

  • Viêm khớp
  • Lo lắng
  • Chứng mất ngủ
  • Khối u
  • Lao
  • Suyễn
  • Bạch tạng
  • Viêm khí quản
  • Đau lưng
  • Đau cơ thể
  • Các vấn đề về kinh nguyệt
  • Nấc cục
  • Bệnh gan mạn tính
  • Các vấn đề về sinh sản ở nam giới và phụ nữ
  • Ham muốn tình dục.

Một số người sử dụng thảo dược này để cải thiện khả năng tư duy, giảm đau và sưng (viêm), ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa.

Ashwagandha cũng được dùng như thực phẩm bổ sung và một chất “adaptogen” giúp cơ thể chống lại stress hàng ngày.

Thảo dược này được dùng lên da để điều trị vết thương, đau lưng và tê liệt (liệt nửa người).

Cơ chế hoạt động của ashwagandha là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc. Tuy nhiên, có một số nghiên cứu cho thấy:

  • Thảo dược này có thể làm giảm lượng đường trong máu bằng cách ảnh hưởng đến quá trình tiết insulin.
  • Ashwagandha thúc đẩy tế bào khối u nhanh chết và có thể chống lại một số loại ung thư hiệu quả.
  • Chất bổ sung ashwaganda có thể giúp hạ thấp mức cortisol ở những người bị căng thẳng.
  • Ashwagandha làm giảm căng thẳng và lo lắng trong cả nghiên cứu ở động vật và người.
  • Nghiên cứu cho thấy thảo dược này có thể giúp làm giảm trầm cảm nặng.
  • Ashwagandha giúp làm tăng mức testosterone, tăng chất lượng tinh trùng và khả năng sinh sản ở nam giới.
  • Ashwagandha cũng tăng khối lượng cơ, giảm mỡ cơ thể và tăng cường sức khỏe nam giới.
  • Giúp giảm viêm.
  • Giúp làm giảm nguy cơ tim mạch bằng cách giảm cholesterol và triglyceride.
  • Thực phẩm chức năng Ashwagandha có thể cải thiện chức năng não, trí nhớ, thời gian phản ứng và khả năng thực hiện các nhiệm vụ.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của ashwagandha là gì?

Liều dùng của ashwagandha có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Thảo dược này có thể không an toàn. Hãy thảo luận với bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của ashwagandha là gì?

Ashwagandha có dạng viên nang.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng ashwagandha?

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng ashwagandha, bạn nên biết những gì?

Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của cây ashwagandha hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác
  • Bạn có bất kỳ bệnh lý, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản, hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng ashwagandha với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của ashwagandha như thế nào?

Ashwagandha là chất bổ sung an toàn với hầu hết mọi người.

Không có đủ thông tin về việc sử dụng ashwagandha trong thời kỳ mang thai và cho con bú, tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Tương tác

Ashwagandha có thể tương tác với những yếu tố gì?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng ashwagandha.

Những tình trạng sức khỏe có thể tương tác với thảo dược này bao gồm:

  • Viêm khớp dạng thấp
  • Lupus ban đỏ
  • Viêm giáp Hashimoto
  • Đái tháo đường tuýp 1.

Các loại thuốc có thể tương tác với thảo dược này, bao gồm:

  • Ashwagandha làm tăng cường hệ thống miễn dịch. Việc uống ashwagandha cùng với các thuốc giảm hệ miễn dịch có thể làm giảm hiệu quả của các thuốc này, bao gồm azathioprine (Imuran®), basiliximab (Simulect®), cyclosporine (Neoral®, Sandimmune®), daclizumab (Zenapax®), muromonab-CD3 (OKT3®, Orthoclone OKT3®), mycophenolate (CellCept®), tacrolimus (FK506®, Prograf®), sirolimus (Rapamune®), Prednisone (Deltasone®, Orasone®), corticosteroid (glucocorticoid) và các loại khác.
  • Thuốc an thần (benzodiazepine): ashwagandha có thể gây buồn ngủ. Các thuốc an thần bao gồm clonazepam (Klonopin®), diazepam (Valium®), lorazepam (Ativan®) và các loại khác.
  • Thuốc an thần (thuốc ức chế thần kinh trung ương): ashwagandha có thể gây buồn ngủ. Các thuốc an thần bao gồm clonazepam (Klonopin®), lorazepam (Ativan®), phenobarbital (Donnatal®), zolpidem (Ambien®) và các loại khác.
  • Thuốc tuyến giáp.
  • Thuốc đường huyết và huyết áp.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Quyền sâm

(68)
Tìm hiểu chungQuyền sâm dùng để làm gì?Cây quyền sâm được dùng để bôi lên vết côn trùng cắn, vết bỏng, rắn cắn và bệnh trĩ. Nó được sử dụng để ... [xem thêm]

Thường xanh dây leo

(98)
Tìm hiểu chungThường xanh dây leo dùng để làm gì?Cây thường xanh dây leo có tác dụng lợi tiểu và ngăn chặn sự nhiễm trùng vi khuẩn ở đường tiết niệu. ... [xem thêm]

Ornithine ketoglutarate

(14)
Tên thông thường: ACO, Alpha-Cétoglutarate de L(+)-ornithine, Alpha-Cétoglutarate d’Ornithine, Cétoglutarate d’Ornithine, OKG, Ornicetil, Ornithine Alpha Ketoglutarate, Ornitina ... [xem thêm]

Dược liệu rau đắng đất

(28)
Tên thường gọi: Rau đắng đất, rau đắng lá vòngTên khoa học: Glinus oppositifolius (L.) A. DC.; Mollugo oppositifolia L.Họ: Rau đắng đất (Aizoaceae)Tổng quanTìm hiểu ... [xem thêm]

Ba đậu là thảo dược gì?

(12)
Tên khoa học: Croton tiglium LTìm hiểu chungBa đậu dùng để làm gì?Dầu từ hạt ba đậu được sử dụng để làm thuốc.Mặc dù còn nhiều lo ngại về sự an ... [xem thêm]

Hoa cúc trắng

(29)
Tên thường gọi: Hoa cúc trắng, bạch hoaTên tiếng Anh: DaisyTên khoa học: Chrysanthemum maximum L.Họ: Cúc (Asteraceae)Tìm hiểu chungTổng quan về cây hoa cúc trắngHoa ... [xem thêm]

Cây chùm ngây là thảo dược gì?

(92)
Tên gốc: Cây chùm ngây, rau chùm ngâyTên gọi khác: Ba đậu dại, bồn bồn, cây cải ngựa, cây dùi trống, cây dầu belTên khoa học: Moringa oleifera Lamk.Tên tiếng ... [xem thêm]

Vỏ nhục đậu khấu

(69)
Tên thông thường: nhục đậu khấuTên khoa học: myristica fragransTìm hiểu chungVỏ nhục đậu khấu dùng để làm gì?Vỏ nhục đậu khấu được sử dụng để ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN