Ba đậu là thảo dược gì?

(4.37) - 12 đánh giá

Tên khoa học: Croton tiglium L

Tìm hiểu chung

Ba đậu dùng để làm gì?

Dầu từ hạt ba đậu được sử dụng để làm thuốc.

Mặc dù còn nhiều lo ngại về sự an toàn, một số người dùng hạt ba đậu để làm sạch dạ dày và ruột. Họ cũng dùng hạt ba đậu để điều trị các vấn đề về túi mật, đau bụng, ruột bị tắc nghẽn và sốt rét.

Hạt ba đậu đôi khi được áp dụng trực tiếp vào da để trị đau cơ và khớp (thấp khớp), bệnh gút, đau dây thần kinh (viêm dây thần kinh) và viêm phế quản.

Ba đậu có thể được sử dụng cho các mục đích sử dụng khác. Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của ba đậu là gì?

Hạt ba đậu có chứa các hóa chất có tác động kích ứng mạnh lên dạ dày và ruột.

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của ba đậu là gì?

Liều dùng của ba đậu có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Ba đậu có thể không an toàn. Hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của ba đậu là gì?

Ba đậu có các dạng bào chế:

  • Dầu
  • Hạt ba đậu
  • Chiết xuất hạt ba đậu

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng ba đậu?

Hạt ba đậu có thể gây ra bỏng miệng, nôn, chóng mặt, đau ruột, sẩy thai ở phụ nữ mang thai khi uống. Nếu hạt ba đậu được dùng trên da, chúng có thể gây ngứa, bỏng và phồng rộp.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng ba đậu, bạn nên biết những gì?

Tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của ba đậu hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác
  • Bạn có bất kỳ bệnh tật, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản, hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng ba đậu với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của ba đậu như thế nào?

Hạt ba đậu không an toàn khi uống hoặc dùng trên da. Một giọt dầu hạt ba đậu có thể gây ra các phản ứng phụ và 20 giọt dầu có thể gây tử vong.

Phụ nữ mang thai và cho con bú: Các hạt ba đậu không an toàn cho bất cứ ai sử dụng, phụ nữ đang mang thai nên tránh dùng hạt ba đậu bởi vì nó có thể gây sẩy thai. Hạt ba đậu cũng không an toàn để sử dụng nếu bạn đang cho con bú.

Tương tác

Ba đậu có thể tương tác với những gì?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng ba đậu.

Chúng tôi không đưa ra các lời khuyên, chẩn đoán hay các phương pháp điều trị y khoa.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Cây dưa đắng là thảo dược gì?

(91)
Tên thông thường: Alhandal, Bitter Apple, Bitter CucumberTên khoa học: Citrullus colocynthisTác dụngCây dưa đắng dùng để làm gì?Cây dưa đắng được sử dụng để ... [xem thêm]

Fructo-Oligosaccharides

(80)
Tìm hiểu chungFructo-oligosaccharides dùng để làm gì?Fructo-oligosaccharides được tạo thành từ đường thực vật liên kết trong một chuỗi. Mọi người sử dụng ... [xem thêm]

Đậu trường giác là thảo dược gì?

(46)
Tên thông thường: Đậu trường giácTên gọi khác: Algarrobo, Caroube, Carouge, Ceratonia siliqua, Fève de Pythagore, Figuier d’Égypte, Garrofero, Locust Bean, Locust Bean Gum, Locust ... [xem thêm]

Dược liệu Bìm bìm biếc

(16)
Tên thường gọi: Bìm bìm biếcTên khác: Khiên ngưu, hắc sửu, bạch sửuTên khoa học: Pharbitis nil (L.) Choisy; Pharbitis purpurea (L.) Voigt; Ipomoea hederaceae JacqHọ: Bìm ... [xem thêm]

Succinate

(43)
Tên thông thường: Acide d’Ambre, Acide Butanedioïque, Acide Éthylène Dicarboxylique, Acide Succinique, Amber, Amber Acid, Ammonium Succinate, Butanedioic Acid, Esprit Volatil de Succin, Oil ... [xem thêm]

Bethroot

(76)
Tìm hiểu chungBethroot dùng để làm gì?Bethroot có tác dụng long đờm và điều trị chảy máu, rắn cắn và kích ứng da. Loài cây này nằm trong danh sách các loài ... [xem thêm]

L-arginine

(26)
Tìm hiểu chungL-arginine dùng để làm gì?L-arginine là một loại amino axit cần thiết để tạo protein trong cơ thể. Nguồn cung cấp L-arginine là thịt đỏ, gia cầm, ... [xem thêm]

Cây bạch đầu ông là thảo dược gì?

(64)
Tên thông thường: cây bạch đầu ông, Anemone, Easter Flower, Hartshorn Plant, Pasque Flower, Prairie Smoke, Pulsatilla, Twinflower, Wild Crocus, Windflower, bạch đầu thảo, phấn ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN