Betaserc®

(3.88) - 596 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Thuốc Rigevidon® 21+7

(23)
Tên gốc: d – norgestrel, ethinylestradiolTên biệt dược: Rigevidon® 21+7Phân nhóm: thuốc uống ngừa thaiTác dụngTác dụng của thuốc Rigevidon® 21+7 là gì?Thuốc ... [xem thêm]

Thuốc betanidine

(85)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc betanidine là gì?Thuốc betanidine là chất ức chế giao cảm có tác dụng trị bệnh tăng huyết áp. Thuốc còn giúp điều trị ... [xem thêm]

Brexin®

(38)
Tên gốc: Piroxicam-β-cyclodextrin 191,2 mg (tương đương piroxicam 20 mg)Tên biệt dược: Brexin®Phận nhóm: thuốc kháng viêm không steroidTác dụngBrexin® có những tác ... [xem thêm]

Apo Ranitidine®

(19)
Tên gốc: ranitidineTên biệt dược: Apo Ranitidine®Phân nhóm: thuốc kháng axit, chống trào ngược & chống loétTác dụngTác dụng của thuốc Apo Ranitidine® là gì?Apo ... [xem thêm]

Tamik®

(36)
Tên gốc: dihydroergotaminePhân nhóm: thuốc trị đau nửa đầuTên biệt dược: D.H.E.45, Migranal®, Tamik®Tác dụngTác dụng của thuốc Tamik® là gì?Thuốc Tamik® là ... [xem thêm]

Thuốc Gynofar

(48)
Tên hoạt chất: Đồng sulfatTên biệt dược: GynofarTác dụng của thuốc GynofarTác dụng của thuốc Gynofar là gì?Dung dịch Gynofar được chỉ định để:Vệ sinh ... [xem thêm]

Etanercept Là Gì?

(74)
Tác dụngTác dụng của etanercept là gì?Thuốc này được dùng riêng lẻ hoặc kết hợp với chất ức chế miễn dịch (như asmethotrexate) để điều trị một số ... [xem thêm]

Thuốc levomepromazine

(23)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc levomepromazine là gì?Thuốc levomepromazine có chức năng xoa dịu, an thần và giảm đau. Thuốc được sử dụng cho nhiều nguyên ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN