Cet-10

(4.11) - 338 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Benzonatate

(68)
Tên gốc: benzonatatePhân nhóm: thuốc ho & cảm.Tên biệt dược: Tessalon® PerlesTác dụngTác dụng của thuốc benzonatate là gì?Benzonatate là loại thuốc thường dùng ... [xem thêm]

Cefoxitin

(25)
Tác dụngTác dụng của cefoxitin là gì?Cefoxitin là một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị nhiều bệnh nhiễm khuẩn. Cefoxitin cũng có thể được sử ... [xem thêm]

Thuốc ethambutol

(97)
Thuốc gốc: ethambutolTên biệt dược: Myambutol®Thuốc này thuộc nhóm thuốc kháng lao.Tác dụngTác dụng của thuốc ethambutol là gì?Ethambutol được dùng với các ... [xem thêm]

Thuốc Obimin®

(64)
Tên gốc: sắt gluconat, mangan gluconat, đồng gluconatTên biệt dược: Obimin®Phân nhóm: vitamin & khoáng chất (trước & sau sinh)/thuốc trị thiếu máuTác dụngTác dụng ... [xem thêm]

Thuốc Argyrol®

(29)
Tên gốc: dẫn chất bạc proteinTên biệt dược: Argyrol®Phân nhóm: thuốc kháng khuẩn & khử trùng mắtTác dụngTác dụng của thuốc Argyrol® là gì?Thuốc Argyrol® ... [xem thêm]

Diflorasone

(45)
Tác dụngTác dụng của diflorasone là gì?Diflorasone được sử dụng để điều trị nhiều loại bệnh về da (chàm, viêm da, dị ứng, phát ban). Diflorasone làm giảm ... [xem thêm]

Thuốc Varogel

(29)
Tên hoạt chất: Aluminum oxide (hydroxide gel) 0,04g; Magnesium hydroxide (30% paste) 0,08004g; Simethicone (30% Emulsion) 0,008gTên thương mại: Varogel®Phân nhóm: thuốc kháng acid, ... [xem thêm]

Thuốc Tadimax

(55)
Tên hoạt chất: Cao khô alkaloid trinh nữ hoàng cung; nhục quế; cao khô hỗn hợp gồm tri mẫu, hoàng bá, ích mẫu, đào nhân, trạch tả, xích thượcPhân nhóm: Thuốc ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN