Cet-10

(4.11) - 338 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Mysobenal

(59)
Tên gốc: eperison hydroclorid 50mgTên biệt dược: MysobenalPhân nhóm: thuốc giãn cơTác dụngTác dụng của thuốc Mysobenal là gì?Thuốc Mysobenal được sử dụng để ... [xem thêm]

Thuốc Intrazoline®

(94)
Tên gốc: cefazolinTên biệt dược: Intrazoline®Phân nhóm: kháng sinh cephalosporinTác dụngTác dụng của thuốc Intrazoline® là gì?Intrazoline® được dùng để điều ... [xem thêm]

Flexsa® 1500

(25)
Tên gốc: glucosamine sulfateTên biệt dược: Flexsa® 1500Phân nhóm: các thuốc khác tác động lên hệ cơ-xươngTác dụngTác dụng của thuốc Flexsa® 1500 là gì?Thuốc ... [xem thêm]

Thuốc Tracutil®

(63)
Tên gốc: kẽm clorua khan nước, sắt (II) clorua ngậm nước, mangan (II) clorua ngậm nước, đồng (II) clorua ngậm nước, crom (III) clorua ngậm nước, natri molipdat ngậm ... [xem thêm]

Neopeptine®

(62)
Tên gốc: mỗi viên: alpha amylase 100mg, papain 100mg, simethicone 30mg. Mỗi 1ml thuốc giọt: alpha amylase 20mg, papain 10mg, tinh dầu Dill 2mg, tinh dầu Anise 2mg, tinh dầu Caraway ... [xem thêm]

Moprazol®

(53)
Tên gốc: omeprazolePhân nhóm: thuốc kháng axit, chống trào ngược & chống loétTên biệt dược: Moprazol®Tác dụng của thuốc Moprazol®Tác dụng của thuốc Moprazol® ... [xem thêm]

Dicycloverine

(69)
Tác dụngTác dụng của dicycloverine là gì?Dicycloverine được sử dụng để điều trị vấn đề về ruột, giúp làm giảm các triệu chứng dạ dày và co thắt ... [xem thêm]

Symbicort®

(82)
Tên gốc: budesonide and formoterol (dạng hít)Tên biệt dược: Symbicort®Phân nhóm: thuốc trị hen & bệnh phổi tắc nghẽn mạn tínhTác dụngTác dụng của thuốc ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN