Dobutamine Hydrochloride-DBL

(4.18) - 198 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Thuốc Calcibest®

(86)
Tên gốc: canxi cacbonat, dibasic canxi photphat, magie oxit, vitamin D3, fructooligosaccharidTên biệt dược: Calcibest®Phân nhóm: vitamin &/hay khoáng chấtTác dụngTác dụng của ... [xem thêm]

Droperidol

(38)
Tác dụngTác dụng của droperidol là gì?Droperidol được sử dụng để giảm buồn nôn và nôn trong phẫu thuật và thủ thuật chẩn đoán. Droperidol là một thuốc ... [xem thêm]

Thuốc dehydroemetin

(56)
Tên gốc: dehydroemetineTên biệt dược: Tilemetin®Phân nhóm: thuốc trị tiêu chảyTác dụngTác dụng của thuốc dehydroemetin là gì?Dehydroemetin thường được dùng ... [xem thêm]

Bulaquine là gì?

(53)
Tác dụngTác dụng của Bulaquine là gì?Bulaquine thuộc nhóm thuốc kháng khuẩn, phân nhóm thuốc chống sốt rétBulaquine sử dụng để điều trị và phòng chống ... [xem thêm]

Axit Citric + Natri Bicarbonate + Simethicone

(69)
Tác dụngTác dụng của axit citric + natri bicarbonate + simethicone là gì?Axit citric + natri bicarbonate + simethicone giúp giảm chứng khó tiêu, ợ nóng, ợ chua, đau bụng, ... [xem thêm]

Bacitracin + neomycin + polymyxin B

(56)
Tác dụngTác dụng của bacitracin + neomycin + polymyxin B là gì?Bacitracin + neomycin + polymyxin B được dùng để điều trị và ngăn ngừa nhiễm trùng do vết cắt, trầy ... [xem thêm]

Thuốc Fatig®

(29)
Thuốc gốc: mg gluconate 0,426 g + ca glycerophosphate 0,456 g + dung dịch sorbitol 70%.Tên biệt dược: Fatig®Phân nhóm: thực phẩm chức năng & các liệu pháp bổ trợTác ... [xem thêm]

Thuốc axit amin + peptide (Cerebrolysin®)

(33)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc bổ não Cerebrolysin® là gì?Bạn có thể sử dụng thuốc axit amin + peptide (Cerebrolysin®) để trị thiếu máu cục bộ, đột quỵ, ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN