Thuốc diosmectite

(4.16) - 27 đánh giá

Diosmectite (smecta) – một loại đất sét aluminosilicate tự nhiên hoạt tính bao gồm nhôm kép và magiê silicat – là một chất hấp thụ được sử dụng phổ biến để điều trị bệnh

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Bulaquine là gì?

(53)
Tác dụngTác dụng của Bulaquine là gì?Bulaquine thuộc nhóm thuốc kháng khuẩn, phân nhóm thuốc chống sốt rétBulaquine sử dụng để điều trị và phòng chống ... [xem thêm]

Cefdinir

(63)
Tác dụngTác dụng của cefdinir là gì?Cefdinir được sử dụng để điều trị nhiều chứng bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn khác nhau. Thuốc này được biết đến ... [xem thêm]

Bromhexin Actavis®

(89)
Tên gốc: bromhexin hydrochlorideTên biệt dược: Bromhexin Actavis®Phân nhóm: thuốc ho & cảmTác dụngTác dụng của thuốc Bromhexin Actavis® là gì?Bạn dùng thuốc ... [xem thêm]

Chymodk

(67)
Tên gốc: alphachymotrypsinPhân nhóm: men kháng viêmTên biệt dược: ChymodkTác dụng của thuốc ChymodkTác dụng của Chymodk là gì?Thuốc Chymodk được sử dụng để ... [xem thêm]

Thuốc Rhumenol Night XO®

(36)
Tên gốc: acetaminophen 325 mg, dextromethorphan HBr 15 mg, doxylamine succinate 6,25 mg.Tên biệt dược: Rhumenol Night XO® – dạng viên nang mềm.Phân nhóm: thuốc trị ho và ... [xem thêm]

Trofosfamide

(34)
Tên gốc: trofosfamideTên biệt dược: Ixoten® (Đức)Phân nhóm: hóa trị gây độc tế bàoTác dụngTác dụng của thuốc trofosfamide là gì?Trofosfamide thuộc nhóm tác ... [xem thêm]

Iloperidone

(73)
Tên gốc: iloperidonePhân nhóm: nhóm thuốc chống loạn thầnTên biệt dược: Fanapt, Fanapta, ZomarilTác dụngTác dụng của iloperidone là gì?Iloperidone là loại thuốc ... [xem thêm]

Next Choice One Dose®

(68)
Tên gốc: levonorgestrelPhân nhóm: Estrogen, progesteron và các thuốc tổng hợp có liên quanTên biệt dược: Next Choice One Dose®Tác dụngTác dụng của thuốc Next Choice ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN