Carduran®

(3.53) - 265 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Iobenguane I 123

(52)
Tên gốc: Iobenguane I 123Tên biệt dược: AdreView®Phân nhóm: Các tác nhân dùng trong chẩn đoán hình ảnh & các chẩn đoán khácTác dụngTác dụng của iobenguane I 123 ... [xem thêm]

Sunolut®

(53)
Tên gốc: norethindronePhân nhóm: estrogen, progesteron & các thuốc tổng hợp có liên quanTên biệt dược: Sunolut®Tác dụngTác dụng của thuốc Sunolut® là gì?Sunolut® ... [xem thêm]

Thuốc hydrocortisone (dùng tại chỗ)

(60)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc hydrocortisone dùng tại chỗ là gì?Thuốc hydrocortisone dùng tại chỗ là corticoid, thường được sử dụng cho bệnh viêm da, bao ... [xem thêm]

Meloflam® 15mg

(91)
Tên gốc: meloxicamTên biệt dược: Meloflam® 15mgPhân nhóm: thuốc kháng viêm không steroidTác dụngTác dụng của thuốc Meloflam® 15mg là gì?Thuốc Meloflam® 15mg được ... [xem thêm]

Basiliximab

(42)
Tác dụngTác dụng của basiliximab là gì?Basiliximab được sử dụng để ngăn ngừa tình trạng thải ghép cơ quan ở những người ghép thận. Thuốc này thường ... [xem thêm]

Sữa Enfamil A+Gentle Care®

(98)
Tên gốc: mỗi 100 g chứa 11,7 g protein; 28 g chất béo; 54 g cacbohydrat; 10,7 g lactose; 4200 mg axit linoleic; 380 mg axit alpha linolenic; 173 mg axit arachidonic; 87 mg DHA; 2,5 g ... [xem thêm]

Oxyphencyclimine

(77)
Tên gốc: oxyphencyclimineTên biệt dược: Proclimine® (Thái Lan); Spazmo-Valibrin® (Thổ Nhĩ Kỳ)Phân nhóm: thuốc chống co thắtTác dụngTác dụng của thuốc ... [xem thêm]

Thuốc Coldi B®

(41)
Tên gốc: oxymetazolin hydrochlorid, camphor, mentholTên biệt dược: Coldi B® – dung dịch nhỏ mũiPhân nhóm: thuốc chống sung huyết mũi và các thuốc nhỏ mũi khác.Tác ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN