Điều nhuộm là thảo dược gì?

(3.81) - 75 đánh giá

Tên thông thường: Achiote, Annatto, Lipstick plant (Anh), Yan zhi shu (Trung Quốc), Rocou, Atole (Pháp), Anattosamen (Đức), Lathwa (Hindi), Achihuite, Pumacua (Tây Ban Nha), Kham ngo, Kham thai (Thái Lan), Atchuete, Achoete (Tagalog).

Tên khoa học : Bixa Orellana Linn

Tác dụng

Điều nhuộm dùng để làm gì?

Điều nhuộm giúp điều trị các tình trạng sau:

  • Làm lành vết thương. Hỗn hợp lá được dùng rửa vết bỏng, vết cắt;
  • Các vấn đề về tiêu hóa. Nước pha lá và vỏ cây điều nhuộm được dùng như thuốc xổ trong bệnh kiết lỵ, đau dạ dày, nôn và buồn nôn, trào ngược axit và các vấn đề khác về dạ dày;
  • Sốt. Lá điều nhuộm luộc đắp lên trán và thân để trị sốt;
  • Các vấn đề về miệng. Lá luộc được dùng như nước súc miệng trị đau cổ họng;
  • Đau đầu. Lá điều nhuộm trộn với nước dừa đắp trán trị nhức đầu;
  • Bệnh lậu. Lá được dùng để điều trị bệnh lậu;
  • Lá điều nhuộm được dùng điều trị rắn cắn;
  • Thuốc giải độc. Chất chiết xuất từ ​​lá, rễ và vỏ cây điều nhuộm được dùng làm thuốc giải độc do ngộ độc sắn;
  • Ngăn ngừa hình thành sẹo. Bột điều nhuộm được sử dụng để ngăn ngừa sẹo do vết loét;
  • Chất đông máu. Bột điều nhuộm được sử dụng để ngăn ngừa chảy máu;
  • Hoa được sử dụng làm thuốc long đờm ở trẻ nhỏ;
  • Xử lý bỏng;
  • Kích thích tình dục. Hạt điều nhuộm được sử dụng như chất tăng cường tình dục;
  • Thuốc mọc tóc. Vỏ cây và hạt điều nhuộm được dùng trị tóc mỏng;
  • Hành kinh. Vỏ cây và cành điều nhuộm được dùng để cải thiện dòng chảy kinh nguyệt và giảm đau bụng kinh;
  • Rửa âm đạo;
  • Bệnh tiểu đường. Quả điều nhuộm được dùng để cải thiện mức đường ở bệnh nhân tiểu đường;
  • Bệnh về hô hấp. Thuốc tiêm làm từ bột hạt giống điều nhuộm được sử dụng để điều trị ho như thuốc long đờm;
  • Rộng tuyến tiền liệt. Nước sắc từ lá điều nhuộm giúp điều trị rộng tuyến tiền liệt khi uống 3 lần một ngày.

Cơ chế hoạt động của điều nhuộm là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc. Tuy nhiên, có một số nghiên cứu cho thấy rằng điều nhuộm có chứa chất:

  • Chống viêm;
  • Chống lậu;
  • Hạ đường huyết;
  • Hoạt động chống ung thư;
  • Hoạt động kháng khuẩn;
  • Tăng lipid máu.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của điều nhuộm là gì?

Liều dùng của điều nhuộm có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của điều nhuộm là gì?

Điều nhuộm được bào chế dưới dạng bột.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng điều nhuộm?

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ của bạn.

Thận trọng

Trước khi dùng điều nhuộm bạn nên biết những gì?

Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ;
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác;
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của cây điều nhuộm hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác;
  • Bạn có bất kỳ bệnh lý, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác;
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng điều nhuộm với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của điều nhuộm như thế nào?

Không có đủ thông tin về việc sử dụng điều nhuộm trong thời kỳ mang thai và cho con bú, tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Điều nhuộm gây ra phản ứng dị ứng đối với những người nhạy cảm.

Tương tác

Điều nhuộm có thể tương tác với những yếu tố gì?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng điều nhuộm.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Hemlock water dropwort

(17)
Tên thông thường: hemlock water dropwortTên khoa học: oenantheTìm hiểu chungHemlock water dropwort dùng để làm gì?Hemlock water dropwort là một thảo dược, gốc được ... [xem thêm]

Bacillus coagulans

(58)
Tên thông thường: B. Coagulans, Bacillus Bacteria, Bacillus Probiotics, Bactéries Bacilles, Bactéries à Gram Positif Sporogènes, Bactérie Gram Positive en Forme de Bâtonnet, Gram Positive ... [xem thêm]

Biotin

(51)
Tìm hiểu chungBiotin được dùng để làm gì?Biotin là một loại vitamin được tìm thấy trong một số loại thực phẩm.Biotin được sử dụng để ngăn ngừa và ... [xem thêm]

Dược liệu sài đất có công dụng gì?

(92)
Tên thường gọi: Sài đấtTên gọi khác: Húng trám, ngổ núi, cúc nháp, cúc giápTên nước ngoài: Chinese wedeliaTên khoa học: Wedelia calendulacea Less.Họ: Cúc ... [xem thêm]

Tác dụng của cây kim ngân hoa

(98)
Cây kim ngân (honeysuckle) còn có tên gọi khác là kim ngân hoa, tên khoa học là Lonicera japonica Thunb.Tìm hiểu chungCây kim ngân hoa là thảo dược gì?Cây kim ngân hoa là ... [xem thêm]

Cây ngưu bàng là thảo dược gì?

(48)
Tên thường gọi: Ngưu bàngTên gọi khác: gô bô, burdock rootTên khoa học: Arctium lappa, Arctium minus, Arctium tomentosumGiá trị dinh dưỡng của rễ ngưu bàngTác dụng ... [xem thêm]

Sử quân tử là thảo dược gì?

(18)
Tác dụngTác dụng của sử quân tử là gì?Sử quân tử được dùng để điều trị các tình trạng sau:Tiêu hóa kém ở trẻ do nhiễm giunĐiều trị nhiễm giun ... [xem thêm]

Ashwagandha là thảo dược gì?

(52)
Tên thông thường: Ajagandha, Amangura, Amukkirag, Asan, Asana, Asgand, Asgandh, Asgandha, Ashagandha, Ashvagandha, Ashwaganda, Ashwanga, Asoda, Asundha, Asvagandha, Aswagandha, Avarada, ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN