Melanotan-II

(3.61) - 93 đánh giá

Tìm hiểu chung

Melanotan-II dùng để làm gì?

Melanotan-II là một hóa chất trong phòng thí nghiệm tương tự như một hormone được tìm thấy ở người. Melanotan-II khác với melatonin.

Melanotan-II được tiêm để tạo ra các chứng cương cứng ở nam giới bị rối loạn cương dương, da sạm và ngăn ngừa ung thư da do ánh nắng mặt trời gây ra.

Melanotan-II có thể được sử dụng cho các mục đích sử dụng khác. Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của Melanotan-II là gì?

Melanotan-II tương tự như “hormone kích thích tế bào melanocyte” trong cơ thể của chúng ta, làm tăng sản xuất sắc tố da tối. Melanotan-II cũng có thể hoạt động trong não để kích thích sự cương cứng của dương vật.

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của melanotan-II là gì?

Tiêm dưới da: Đối với nam giới bị rối loạn cương dương: dùng 0,025 mg/kg.

Đối với người da sạm: liều lượng tiêu biểu của melanotan-II là 0,025 mg/kg.

Liều dùng của melanotan-II có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Melanotan-II có thể không an toàn. Hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của melanotan-II là gì?

Melanotan-II có các dạng bột 10mg 99% tinh khiết dùng cho da sạm.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng melanotan-II?

Melanotan-II có thể gây buồn nôn, co thắt dạ dày, giảm sự thèm ăn, đỏ bừng, mệt mỏi, ngáp, da sưng, cương cứng dương vật tự phát và các phản ứng phụ khác.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng melanotan-II, bạn nên biết những gì?

Tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của melanotan-II hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác
  • Bạn có bất kỳ bệnh tật, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản, hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng melanotan-II với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của melanotan-II như thế nào?

Melanotan-II có thể an toàn khi dùng dưới sự giám sát y tế để điều trị rối loạn cương dương.

Không có đủ thông tin để biết liệu melanotan-II có an toàn cho các mục đích sử dụng khác.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Không có đủ thông tin việc sử dụng melanotan-II trong thời kỳ mang thai và cho con bú, tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Phẫu thuật

Ngừng dùng ít nhất 2 tuần trước khi phẫu thuật theo lịch trình.

Tương tác

Melanotan-II có thể tương tác với những gì?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng melanotan-II.

Chúng tôi không đưa ra các lời khuyên, chẩn đoán hay các phương pháp điều trị y khoa.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Cây cúc dại là thảo dược gì?

(16)
Tên thông thường: Cankerwort, Common Ragwort, Dog Standard, European Ragwort, Fleur de Jacob, Herbe Dorée, Herbe de Saint-Jacques, Hierba Cana, Hierba de Santiago, Jacobée, Ragweed, Ragwort, ... [xem thêm]

Abuta là thảo dược gì?

(23)
Tên thông thường: Bejunco de Cerca, Butua, Cissampelos pareira, False Pareira, Feuille de Velous, Herbe des Sages-Femmes, Menispermaceae, Pareira, Patacon, Patha, Velvetleaf, Vigne Maronne, ... [xem thêm]

San hô

(83)
Tìm hiểu chungSan hô dùng để làm gì?San hô được sử dụng như một chất bổ sung canxi để điều trị bệnh đa xơ cứng; điều trị và phòng ngừa ung thư, ... [xem thêm]

Tylophora là thảo dược nào?

(88)
Tên thông thường: Ananthamul, Antomul, Asclepias asthmatica, Country Ipecacuanha, Cynanchum indicum, Emetic Swallowwort, Indian Ipecac, Indian Ipecacuanha, Tylophora asthmatica, Tylophora ... [xem thêm]

Đông hầu

(42)
Tìm hiểu chungĐông hầu dùng để làm gì?Cây đông hầu (damiana) dùng để chữa đau đầu, són tiểu, trầm cảm, kích thích dạ dày và táo bón, cũng như chữa các ... [xem thêm]

Tác dụng bất ngờ của hoa anh túc

(67)
Tên thường gọi: Anh túc, thuốc phiện, phù dung, á phiến, anh túc xácTên tiếng Anh: Opium poppyTên khoa học: Papaver somniferum L.Họ: Thuốc phiện (Papaveraceae)Tìm hiểu ... [xem thêm]

Dược liệu Đại hồi có công dụng gì?

(42)
Tên thường gọi: Hồi, đại hồiTên gọi khác: Bát giác hồi hương, hồi sao, đại hồi hương, mác chácTên khoa học: Illicium verum Hook.f.Họ: Hồi (Illiciaceae)Tên ... [xem thêm]

Ipriflavone

(55)
Tìm hiểu chungIpriflavone dùng để làm gì?Ipriflavone được lấy từ đậu nành. Ipriflavone được sử dụng cho:Phòng ngừa và điều trị xương yếu (loãng xương) ở ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN