Rau khúc là thảo dược gì?

(4.28) - 90 đánh giá

Tìm hiểu chung

Rau khúc dùng để làm gì?

Rau khúc là một loại thảo mộc, các bộ phận phát triển trên mặt đất được sử dụng để làm thuốc.

Rau khúc được sử dụng như nước súc miệng hoặc rửa trôi các bệnh trong miệng, cổ họng.

Rau khúc có thể được sử dụng cho các mục đích sử dụng khác. Bạn hãy hỏi bác sĩ hoặc thầy thuốc để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của rau khúc là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về cách hoạt động của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Cách dùng

Liều dùng thông thường của rau khúc là gì?

Liều dùng của rau khúc có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên độ tuổi, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Rau khúc có thể không an toàn, bạn hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của rau khúc là gì?

Rau khúc được dùng ở các dạng:

  • Tươi
  • Chiết xuất

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng rau khúc?

Rau khúc có thể gây phản ứng dị ứng ở những người dị ứng với họ cúc. Các loại cây thuộc họ này bao gồm cỏ ambrôzi, hoa cúc và nhiều loài khác. Nếu bạn bị dị ứng, hãy tham khảo với bác sĩ trước khi dùng.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hoặc bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng rau khúc bạn nên biết những gì?

Bạn nên báo cho bác sĩ bất kỳ loại thuốc hoặc thảo dược nào bạn đang sử dụng trước khi bắt đầu dùng rau khúc.

Tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc thầy thuốc nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ.
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác.
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của cây rau khúc, các loại thuốc hoặc thảo mộc khác.
  • Bạn có bất kỳ bệnh tật, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác.
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác như với thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản hay động vật.

Những quy định cho rau khúc ít nghiêm ngặt hơn những quy định của tân dược. Cần nghiên cứu sâu hơn để xác định độ an toàn của vị thuốc này. Lợi ích của việc sử dụng rau khúc nên cân nhắc với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Bạn nên tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của rau khúc như thế nào?

Độ an toàn của rau khúc chưa được xác định rõ. Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Mức độ an toàn đối chơi phụ nữ mang thai và cho con bú

Không có đủ thông tin việc sử dụng rau khúc trong thời kỳ mang thai và cho con bú, tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Tương tác

Rau khúc có thể tương tác với những gì?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng rau khúc.

Chúng tôi không đưa ra các lời khuyên, chẩn đoán hay các phương pháp điều trị y khoa.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Cây chàm là thảo dược gì?

(36)
Tên thường gọi: cây chàm, Indian IndigoTên khoa học : Indigofera tinctoria (French indigo) và I. suffruticosa Mill. (Guatemalan indigo) được biết như I. anilL. Họ Fabaceae ... [xem thêm]

Sụn vi cá mập là thảo dược gì?

(85)
Tên thường gọi: sụn vi cá mậpTác dụngSụn vi cá mập dùng để làm gì?Sụn vi cá mập được sử dụng điều trị các bệnh như:Ung thư;Nhiễm HIV;Viêm khớp, ... [xem thêm]

Carlina

(35)
Tìm hiểu chungCây carlina dùng để làm gì?Carlina là một loại cây mọc ở châu Á, Bắc Mỹ và Bắc Âu. Người ta có thể dùng tất cả các bộ phận của cây để ... [xem thêm]

Khoai tây dại châu Phi là thảo dược gì?

(37)
Tên thông thường: African wild PotatoTên khoa học: Hypoxis hemerocallideaTác dụngKhoai tây dại châu Phi dùng để làm gì?Khoai tây dại châu Phi thường được sử dụng ... [xem thêm]

Ambrette là thảo dược gì?

(15)
Tên thông thường: Ambrette, xạ hương, hương xạ hươngTên khoa học: Abelmoschus moschatus Medic. Họ: MalvaceaeTác dụngAmbrette dùng để làm gì?Ambrette là một thực ... [xem thêm]

Succinate

(43)
Tên thông thường: Acide d’Ambre, Acide Butanedioïque, Acide Éthylène Dicarboxylique, Acide Succinique, Amber, Amber Acid, Ammonium Succinate, Butanedioic Acid, Esprit Volatil de Succin, Oil ... [xem thêm]

Carrageenan

(28)
Tên thông thường: Algas, Algue Rouge Marine, Carrageen, Carrageenin, Carragenano, Carragenina, Carragheenan, Carraghénane, CarraghénineTên khoa học: Chondrus crispusTác dụngCarrageenan ... [xem thêm]

Methionine

(34)
Tên thông thường: methionineTên khác : DL-Methionine, DL-Méthionine, L-2-amino-4-(methylthio)butyric acid, L-Methionine, L-Méthionine, Méthionine, Metionina.Tìm hiểu chungMethionine ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN