Rễ cây Beth là thảo dược gì?

(3.91) - 75 đánh giá

Tìm hiểu chung

Rễ cây beth dùng để làm gì?

Rễ và lá beth được sử dụng để làm thuốc.

Mặc dù còn nhiều lo ngại về sự an toàn, song nhiều phụ nữ vẫn sử dụng rễ beth cho giai đoạn kinh nguyệt nặng và đau đớn. Rễ cũng được sử dụng để giảm sưng và phá vỡ tắc nghẽn ở ngực.

Một số người sử dụng rễ beth trực tiếp lên da để trị giãn tĩnh mạch, loét, bầm tím và trĩ chảy máu.

Rễ cây beth có thể được sử dụng cho các mục đích sử dụng khác. Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của rễ cây beth là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của rễ cây beth là gì?

Liều dùng của rễ cây beth có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Rễ cây beth có thể không an toàn. Hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của rễ cây beth là gì?

Rễ cây beth được sử dụng ở dạng rễ sống.

Thận trọng

Trước khi dùng rễ cây beth, bạn nên biết những gì?

Tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của rễ cây beth hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác
  • Bạn có bất kỳ bệnh tật, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản, hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng rễ cây beth với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của rễ cây beth như thế nào?

Rễ Beth có thể không an toàn khi uống, gây kích ứng dạ dày, ruột và nôn mửa.

Không có đủ thông tin để biết liệu rễ cây beth có an toàn khi áp dụng cho da hay không, nhưng một số người đã bị kích ứng da.

Phụ nữ mang thai và cho con bú: Không an toàn khi sử dụng rễ beth trong thời kỳ mang thai. Rễ beth có thể làm xuất hiện kinh nguyệt hoặc gây co bóp tử cung, nên gây sẩy thai.

Tình trạng tim: Rễ beth chứa một chất có thể khiến tình trạng tim trở nên tồi tệ hơn. Không sử dụng rễ beth nếu bạn có vấn đề về tim.

Tương tác

Rễ cây beth có thể tương tác với những gì?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng rễ cây beth.

Chúng tôi không đưa ra các lời khuyên, chẩn đoán hay các phương pháp điều trị y khoa.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Phấn ong

(23)
Tìm hiểu chungPhấn ong dùng để làm gì? Phấn ong được làm từ hạt phấn hoa và mật hoa mà ong thu thập được, kết hợp với nước bọt của ong thợ để làm ... [xem thêm]

Coenzyme Q10

(33)
Tìm hiểu chungCoenzyme Q10 dùng để làm gì?Coenzyme Q10 là một chất tượng tự như vitamin có trong cơ thể, đặc biệt là ở tim, gan, thận và tuyến tụy. Chất này ... [xem thêm]

Húng quế

(60)
Húng quế là một loại thảo dược thuộc họ bạc hà có vị cay, tính nóng được dùng làm gia vị cho các món ăn và cũng mang lại nhiều lợi ích về sức khỏe. ... [xem thêm]

Calcium D-glucarate

(32)
Tìm hiểu chungCalcium D-glucarate dùng để làm gì?Canxi D-glucarate là một hóa chất. Canxi D-glucarate tương tự như một chất hóa học tự nhiên có tên là axit glucaric. ... [xem thêm]

Amaranth là thảo dược gì?

(10)
Tên thông thường: Alegría, Amarante, Amarante-Grain, Amarante-Grain Géante, Amaranthus frumentaceusTên khoa học: AmaranthusTác dụngAmaranth dùng để làm gì?Trong lá của cây ... [xem thêm]

Dược liệu cốt toái bổ có công dụng gì?

(79)
Tên thường gọi: Cốt toái bổTên gọi khác: Co tặng tó, hộc quyết, cây thu mùn, tổ rồngTên khoa học: Drynaria fortunei (Kze) J.Sm.Họ: Ráng (Polypodiaceae)Tổng quan ... [xem thêm]

Điều nhuộm là thảo dược gì?

(75)
Tên thông thường: Achiote, Annatto, Lipstick plant (Anh), Yan zhi shu (Trung Quốc), Rocou, Atole (Pháp), Anattosamen (Đức), Lathwa (Hindi), Achihuite, Pumacua (Tây Ban Nha), Kham ngo, ... [xem thêm]

Sulforaphane

(49)
Tên thông thường: Glucosinolate de Sulforaphane, SFN, Sulforafane, Sulforaphane Glucosinolate, Sulforofano, Sulphoraphane, 1-isothiocayanate-4-methyl-sulfonyl butane.Tên khoa học: ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN