Aletris là thảo dược gì?

(3.58) - 34 đánh giá

Tên thông thường: Ague Grass, Ague Root, Alétris, Alétris Farineux, Aletris farinosa, Aloerot, Blazing Star, Colic Root, Crow Corn, Devil’s-bit, Licorne Vraie, Maïs des Corbeaux, Stargrass, Starwort, True Unicorn Root, Unicorn Root, Whitetube Stargrass

Tên khoa học: Aletris farinosa L

Tác dụng

Aletris dùng để làm gì?

Aletris là một loại cây, được sử dụng để điều trị các bệnh như:

  • Các vấn đề về tiêu hóa bao gồm đau bụng, táo bón, tiêu chảy, khí đốt và buồn nôn dạ dày;
  • Đau khớp và cơ (thấp khớp);
  • Co thắt cơ bắp;
  • Phù;
  • Rối loạn kinh nguyệt;
  • Ngăn ngừa sẩy thai.

Một số người sử dụng thảo dược như thuốc bổ tổng hợp hoặc thuốc an thần để thư giãn.

Aletris có thể được sử dụng cho các mục đích sử dụng khác. Bạn hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của Aletris là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của Aletris là gì?

Liều dùng của Aletris có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Bạn hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của Aletris là gì?

Aletris có dạng bột.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng Aletris?

Aletris gây ra những phản ứng phụ như:

  • Đau bụng;
  • Chóng mặt;
  • Nhầm lẫn.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng Aletris, bạn nên lưu ý những gì?

Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ;
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác;
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của cây Aletris hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác;
  • Bạn có bất kỳ bệnh lý, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác;
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng Aletris với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của Aletris như thế nào?

Không có đủ thông tin về việc sử dụng Aletris trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thảo dược này.

Bạn nên ngừng dùng ít nhất 2 tuần trước khi phẫu thuật theo lịch trình.

Tương tác

Aletris có thể tương tác với những yếu tố gì?

Thuốc có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng Aletris.

Thảo dược có thể tương tác với các thuốc kháng axit, H2-Blockers và chất ức chế bơm Proton. Aletris có thể làm tăng axit dạ dày; vì thế thảo dược này có thể làm giảm hiệu quả của các thuốc kháng axit; H2-blockers và thuốc ức chế bơm proton.

Những tình trạng sức khỏe tương tác với thảo dược như:

  • Các vấn đề về dạ dày ruột hoặc đường ruột;
  • Các tình trạng nhạy cảm với hormone như ung thư vú, ung thư tử cung, ung thư buồng trứng, lạc nội mạc tử cung hoặc u xơ tử cung.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Hạt dẻ Mỹ là thảo dược gì?

(42)
Tên thường gọi: Ail-Doux, Ail Doux, Dog’s Tooth Violet, Érythrone d’Amérique, Erythronium, Erythronium americanumTên khoa học: Erythronium americanusTác dụngHạt dẻ Mỹ dùng ... [xem thêm]

Cây ba gạc hoa đỏ là thảo dược gì?

(56)
Tên thông thường: cây ba gạc hoa đỏ, cây ba gạc thuốc, cây ba gạc Ấn Độ, Rauwolfia, Ajmaline, Arbre aux Serpents, Arbre de Serpents, Bois de Couleuvre, Chandrika, Chota-Chand, ... [xem thêm]

Betaine Hydrochloride là thảo dược gì?

(48)
Tên thông thường: Acide Chlorhydrique de Bétaïne, Betaine, Bétaïne, Betaine Chlorhydrate, Betaine HCl, Bétaïne HCl, Betaine Hydrochloric Acid, Chlorhidrato de Betaína, Chlorhydrate de ... [xem thêm]

Larch Turpentine

(15)
Tên thông thường: Larix decidua, synonyms Larix europaea, Pinus larix; Larix occidentalis; Larix gmelinii var. gmelinii, synonyms Larix dahurica, Abies gmelinii.Tìm hiểu chungLarch Turpentine ... [xem thêm]

Cây mật nhân (cây bá bệnh) có thật hiệu quả?

(11)
Tên khoa học: Eurycoma longifoliaTên tiếng anh: Long jackTên gọi khác: Mật nhơn, cây bá bệnh, cây bách bệnh, bá bịnhTìm hiểu chungCây mật nhân có tác dụng gì?Rễ ... [xem thêm]

Acai là thảo dược gì?

(40)
Tên thông thường: Açaï, Acai Berry, Açaï d’Amazonie, Acai Extract, Acai Fruit, Acai Palm, Amazon Acai, Amazon Acai Berry, Assai, Assai Palm, Baie d’Açaï, Baie de Palmier Pinot, Cabbage ... [xem thêm]

Sáp ong là thảo dược gì?

(34)
Tên gốc: Sáp ongTên khoa học: Apic cerana, Apis melliferaTên Tiếng Anh: BeeswaxTìm hiểu chung về sáp ongTheo kinh nghiệm và quan sát của người nuôi ong thì sáp ong chính ... [xem thêm]

Thảo dược tỏi

(49)
Tên thông thường: tỏiTên khoa học: allium sativumTác dụngTác dụng của tỏi là gì?Tỏi là loại thảo dược dùng để hỗ trợ điều trị trong các bệnh liên quan ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN