Cetihis

(3.77) - 825 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Thuốc Mekomorivital®

(31)
Tên gốc: mỗi viên: L-leucine 18 mg, L-isoleucine 6 mg, L-lysine HCl 25 mg, L-phenylalanine 5 mg, L-threonine 4 mg, L-valine 7 mg, L-tryptophan 5 mg, DL-methionine 18 mg, vit B1 3 mg, vit B2 3 ... [xem thêm]

Trientine

(24)
Tên gốc: trientineTên biệt dược: Syprine®Phân nhóm: thuốc giải độc và khử độcTác dụngTác dụng của thuốc trientine là gì?Trientine là một tác nhân tạo ... [xem thêm]

Paricalcitol

(43)
Tên gốc: paricalcitolTên biệt dược: Zemplar®Phân nhóm: thuốc ảnh hưởng đến chuyển hóa xươngTác dụngTác dụng của thuốc paricalcitol là gì?Paricalcitol được ... [xem thêm]

Thuốc eszopiclone

(18)
Tác dụngTác dụng của thuốc eszopiclone là gì?Bạn có thể dùng thuốc eszopiclone để điều trị chứng mất ngủ. Eszopiclone giúp bạn ngủ nhanh hơn, kéo dài thời ... [xem thêm]

Travoprost là gì?

(27)
Tác dụngTác dụng của travoprost là gì?Travoprost thuộc nhóm thuốc mắt, phân nhóm thuốc trị glaucoma.Travoprost là thuốc nhỏ mắt làm giảm áp lực trong mắt ... [xem thêm]

Thuốc veralipride

(85)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc veralipride là gì?Veralipride thuộc nhóm thuốc chống loạn thần. Thuốc được dùng để trị các triệu chứng tim mạch và tâm lý ... [xem thêm]

Tretoquinol

(89)
Tên thành phần: tretoquinolTên biệt dược: Caluyon® (Nhật Bản); Inolim® (Đài Loan); Inolin® (Indonesia, Nhật Bản, Đài Loan); Veberon® (Nhật Bản); Tricoline® (Đài ... [xem thêm]

Theophylline

(24)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc theophylline là gì?Thuốc theophylline thường được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị thở khò khè, hơi thở nặng nề, tức ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN