Ghi trắng là thảo dược gì?

(4.38) - 70 đánh giá

Tên thường gọi: tầm gửi châu Âu, ghi trắng, European-Mistletoe, All-Heal, Banda, Birdlime Mistletoe, Blandeau, Bois de Sainte-Croix, Bouchon, Devil’s Fuge, Drudenfuss, Eurixor, Guérit-Tout, Gui, Gui Blanc, Gui Blanc d’Europe, Gui des Feuillus, Gui d’Europe, Gui Européen, Helixor, Herbe de Chèvre, Hexenbesen, mistletoe

Tên khoa học: Viscum album

Tác dụng

Ghi trắng dùng để làm gì?

Ghi trắng hay còn gọi là cây tầm gửi châu Âu là một loại dược liệu có quả, lá và thân cây được sử dụng để làm thuốc. Cây tầm gửi châu Âu được sử dụng điều trị các trường hợp về bệnh tim và mạch máu, bao gồm:

  • Tăng huyết áp, xơ cứng động mạch, xuất huyết nội, trĩ, động kinh và co giật ở trẻ em, bệnh gút;
  • Các bệnh lý tâm thần như trầm cảm, rối loạn giấc ngủ, đau đầu, kinh nguyệt không đều, triệu chứng mãn kinh. Thảo dược còn có công dụng lọc máu.

Thảo dược còn được dùng để tăng cường sức khoẻ tinh thần và thể chất, giảm tác dụng của hoá trị liệu và xạ trị, điều trị bệnh ho gà, hen suyễn, chóng mặt, tiêu chảy và các bệnh lý về gan và túi mật.

Ghi trắng có thể được kê đơn cho các mục đích sử dụng khác. Bạn hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ, nhà thảo dược để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của ghi trắng là gì?

Ghi trắng chứa nhiều hoạt chất giúp kích thích hệ thống miễn dịch và tiêu diệt một số tế bào ung thư trong ống nghiệm. Tuy nhiên, thảo dược có vẻ không có tác dụng ở người.

Hiện chưa có nghiên cứu về cơ chế hoạt động của thảo dược này. Bạn hãy thảo luận với thầy thuốc hoặc bác sĩ để biết thêm thông tin.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của ghi trắng là gì?

Bạn hoà tan từ 1-15 giọt rượu thuốc vào nước và uống từ 1-3 lần mỗi ngày. Bạn nên lắc kĩ sản phẩm trước khi sử dụng.

Tuy nhiên, liều đối với mỗi người là khác nhau, phụ thuộc vào tuổi tác, tình trạng sức khoẻ và các bệnh lý đặc biệt. Thảo dược không phải lúc nào cũng an toàn, vì vậy bạn hãy tham khảo ý kiến của thầy thuốc hoặc bác sĩ trước khi sử dụng.

Dạng bào chế của ghi trắng là gì?

Ghi trắng được bào chế dưới dạng rượu thuốc.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng ghi trắng?

Phản ứng phụ thường gặp bao gồm:

  • Buồn nôn;
  • Tiêu chảy.

Sử dụng ghi trắng thường xuyên có thể gây các vấn đề ở gan.

Việc tiêm ghi trắng dưới da có thể gây sốt, cảm, dị ứng.

Đây chưa phải là tất các tác dụng phụ của thảo dược này. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng ghi trắng bạn nên lưu ý những gì?

Trước khi dùng tầm gửi châu Âu bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ nếu:

  • Bạn đang mang thai hoặc cho con bú;
  • Bạn đang sử dụng loại thuốc khác, kể cả thuốc không kê toa và thảo dược nào khác;
  • Bạn dị ứng với bất kì thành phần nào của ghi trắng;
  • Bạn có tình trạng bệnh lý đặc biệt, chẳng hạn như hội chứng tự miễn (bệnh đa xơ cứng, lupus, viêm khớp dạng thấp) hay bệnh tim, ung thư bạch cầu, ghép tạng;
  • Bạn dị ứng với thức ăn, thuốc nhuộm, chất bảo quản hoặc động vật bất kì.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng ghi trắng với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của ghi trắng như thế nào?

Không có đủ thông tin về việc sử dụng ghi trắng trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thảo dược này.

Tương tác

Ghi trắng có thể tương tác với những yếu tố nào?

Tầm gửi châu Âu có thể làm thay đổi khả năng hoạt động của thuốc và thảo dược khác mà bạn đang dùng hoặc gia tăng ảnh hưởng của các tác dụng phụ. Để tránh tình trạng tương tác thuốc, tốt nhất là bạn viết một danh sách những thuốc bạn đang dùng (bao gồm thuốc được kê toa, không kê toa, thảo dược và thực phẩm chức năng) và cho bác sĩ hoặc dược sĩ xem. Để đảm bảo an toàn khi dùng ghi trắng, bạn không tự ý dùng thuốc, ngưng hoặc thay đổi liều lượng của thuốc mà không có sự cho phép của bác sĩ.

Các thuốc có khả năng tương tác với thảo dược này bao gồm:

  • Thuốc trị cao huyết áp như captopril (Capoten®), enalapril (Vasotec®), losartan (Cozaar®), valsartan (Diovan®), diltiazem (Cardizem®), Amlodipine (Norvasc®), hydrochlorothiazide (HydroDiuril®), furosemide (Lasix®);
  • Thuốc ức chế miễn dịch như azathioprine (Imuran®), basiliximab (Simulect®), cyclosporine (Neora®l, SANDIMUNE®), daclizumab (Zenapax®), muromonab-CD3 (Orthoclone OKT®3), mycophenolate (CellCept®), tacrolimus (FK506, Prograf®), sirolimus (Rapamune®), prednisone (Deltasone®, Orasone®), corticosteroid (glucocorticoid).

Ngoài ra, tình trạng sức khỏe của bạn có thể ảnh hưởng đến việc sử dụng thảo dược này. Bạn nên báo cho bác sĩ biết nếu bạn có bất kỳ vấn đề sức khỏe nào.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Mướp đắng

(40)
Tên thông thường: mướp đắng, khổ quaTên khoa học: momordica charantiaTác dụngTác dụng của mướp đắng là gì?Mướp đắng (hay khổ qua) là một loài thực vật ... [xem thêm]

Cascara là thảo dược gì?

(97)
Tên thông thường: Cascara sagrada, Californian buckthorn, sacred barkTên khoa học : Rhamnus purshianaTìm hiểu chungCascara dùng để làm gì?Cascara được sử dụng như thuốc ... [xem thêm]

Rau diếp xoăn

(37)
Tìm hiểu chungRau diếp xoăn dùng để làm gì?Rau diếp xoăn được sử dụng để chữa chứng chán ăn, khó chịu ở dạ dày, trị táo bón, giúp lợi tiểu và nhuận ... [xem thêm]

Khoản đông hoa

(25)
Tìm hiểu chungKhoản đông hoa dùng để làm gì?Mặc dù có thể gây nguy hiểm nghiêm trọng đến sức khỏe, người ta vẫn dùng cây khoản đông hoa để trị các ... [xem thêm]

Dược liệu Tang bạch bì

(42)
Tên thường gọi: Tang bạch bìTên khác: Tang căn bạch bì, sinh tang bì, chích tang bì, phục xà bì, mã ngạch bì, yến thực tằm, duyên niên quyển tuyết.Tên khoa ... [xem thêm]

Trứng hyperimmune

(20)
Tác dụngTrứng hyperimmune dùng để làm gì?Trứng hyperimmune là trứng từ con gà đã được tiêm chủng chống lại một số bệnh truyền nhiễm. Gà mái phát triển ... [xem thêm]

Nghệ Java là thảo dược gì?

(77)
Tìm hiểu chungNghệ Java dùng để làm gì?Nghệ Java là một loại cây có nguồn gốc từ rừng Indonesia và bán đảo Malaixia. Gốc rễ và thân rễ được sử dụng ... [xem thêm]

Axit citric

(47)
Tên thông thường: axit citricCông thức hóa học: C6H8O7Tác dụngAxit citric dùng để làm gì?Axit citric là một axit hữu cơ yếu, có trong nhiều trái cây họ cam quýt. ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN