Axit citric

(4.02) - 47 đánh giá

Tên thông thường: axit citric

Công thức hóa học: C6H8O7

Tác dụng

Axit citric dùng để làm gì?

Axit citric là một axit hữu cơ yếu, có trong nhiều trái cây họ cam quýt. Axit citric là chất bảo quản tự nhiên và thường dùng như chất tạo chua trong thực phẩm. Ngoài ra, axit citric có vai trò như chất tẩy rửa an toàn cho môi trường và là tác nhân chống oxy hóa.

Mặc dù axit citric có trong nhiều loại trái cây, nhưng chanh lại có hàm lượng chất này cao nhất, khoảng 8%.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của axit citric là gì?

Hiện nay, vẫn chưa có quy định cụ thể về liều dùng của axit citric. Bạn hạy tham khảo ý kiến chuyên gia trước khi dùng chất này

Tác dụng phụ

Axit citric có những tác dụng phụ nào?

Vẫn chưa có nghiên cứu khoa học nào chứng minh axit citric có hại cho sức khỏe. Tuy nhiên, nếu bạn sử dụng lâu dài với liều lượng quá nhiều sẽ làm hỏng men răng; bỏng giác mạc và rối loạn thị lực nếu dính vào mắt; rối loạn tiêu hóa, nôn mửa, tiêu chảy, đau quặn bụng; viêm da kích ứng. Do tính chất kết tủa, nên axit citric sẽ gây ra hiện tượng nhiễm độc kim loại, do đó bạn dễ bị sỏi thận và sỏi mật.

Thận trọng

Trước khi dùng axit citric, bạn cần cân nhắc gì?

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng axit citric với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn các chuyên gia trước khi sử dụng chất này

Mức độ an toàn của axit citric như thế nào?

Không có đủ thông tin về việc sử dụng axit citric trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thảo dược này.

Tương tác

Axit citric có thể tương tác với những yếu tố nào?

Vẫn chưa có nghiên cứu nào chứng minh axit citric có tương tác với thuốc hay tình trạng sức khỏe.

Chúng tôi không đưa ra các lời khuyên, chẩn đoán hay các phương pháp điều trị y khoa.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Mật ong manuka: Nguồn dinh dưỡng quý giá không thể bỏ qua

(21)
Khác với những loại mật ong thông thường, mật ong manuka sở hữu khá nhiều đặc tính nổi bật, chẳng hạn như ngăn ngừa sâu răng, trị viêm loét và nhiều ... [xem thêm]

Cây bồ đề là thảo dược gì?

(14)
Tên thông thường: Storax, American Storax, Balsam Styracis, Balsamum Styrax Liquidus, Copalm, Copalme, Copalmed’Amérique, Copalme du Levant, Copalme Oriental, Estoraque, Estoraque Liquido, ... [xem thêm]

Cần tây

(80)
Tìm hiểu chungCần tây dùng để làm gì?Hạt cây cần tây được dùng để làm thuốc lợi tiểu và giúp chữa bệnh viêm khớp cũng như phong thấp. Dầu từ hạt ... [xem thêm]

5-HTP

(35)
Tên thường gọi: 2-Amino-3-(5-Hydroxy-1H-Indol-3-yl)Propanoic Acid, 5 Hydroxy-Tryptophan, 5 Hydroxy-Tryptophane, 5-Hydroxytryptophan, 5-Hydroxytryptophane, 5-Hydroxy L-Tryptophan, 5-Hydroxy ... [xem thêm]

Phenylalanine

(14)
Tên thông thường: phenylalanineTên khoa học: PhenylalanineTìm hiểu chungPhenylalanine dùng để làm gì?Phenylalanine là một axit amin. Có ba dạng phenylalanine: D-phenylalanine, ... [xem thêm]

Pawpaw Bắc Mỹ là thảo dược gì?

(51)
Tên thông thường: Annona triloba, Asimina, Asimina triloba, Asiminier, Asiminier Trilobé, Asiminier de Virginie, Banane du Pauvre Homme, Custard Apple, Dog-Banana, Papaye Américaine, Papaye ... [xem thêm]

Crôm

(29)
Tìm hiểu chungCrôm được dùng để làm gì?Crôm (Chromium) được sử dụng để kiểm soát lượng đường huyết ở những người bị bệnh tiểu đường tuýp 1 và ... [xem thêm]

Thanh mai

(28)
Tìm hiểu chungThanh mai dùng để làm gì?Từ lâu, thanh mai đã được dùng để chữa bệnh tiêu chảy, bệnh vàng da, ho và cảm lạnh, cũng như để chữa bệnh sốt ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN