Luvox®

(4.41) - 584 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Fomepizole

(40)
Tác dụngTác dụng của fomepizole là gì?Fomepizole là thuốc giải độc cho một số loại chất độc. Fomepizole được dùng để điều trị nhiễm độc ethylene glycol ... [xem thêm]

Thuốc Imexofen 60

(72)
Tên hoạt chất: Fexofenadin hydrocloridTên biệt dược: Imexofen® 60Tác dụng của thuốc Imexofen 60Tác dụng của thuốc Imexofen 60 là gì?Hoạt chất fexofenadin là thuốc ... [xem thêm]

Thuốc Aminosteril® 10%

(49)
Tên gốc: cho 500 ml: L-isoleucin 2,55 g, L-leucin 4,45 g, L-lysin HCl 3,5 g, L-methionin 1,9 g, L-phenylalanin 2,55 g, L-threonin 2,05 g, L-tryptophan 0,9 g, L-valin 2,4 g, L-arginin HCl 4,6 g, ... [xem thêm]

Adapalene + Benzoyl Peroxide là gì?

(32)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc adapalene + benzoyl peroxide là gì?Adapalene + benzoyl peroxide được dùng ngoài da để điều trị mụn trứng cá. Thuốc kết hợp này ... [xem thêm]

Olesom S

(23)
Thành phần: ambroxolPhân nhóm: salbutamol sulfat, ambroxol HClTên biệt dược: Olesom STác dụng của thuốc Olesom STác dụng của thuốc Olesom S là gì?Thuốc Olesom S được ... [xem thêm]

Thuốc tiagabine

(73)
Tên gốc: tiagabineTên biệt dược: Gabitril®Phân nhóm: thuốc chống co giậtTác dụngTác dụng của thuốc tiagabine là gì?Thuốc tiagabine được sử dụng với các ... [xem thêm]

Toloxatone

(98)
Tên gốc: toloxatoneTên biệt dược: Humoryl®Phân nhóm: thuốc chống trầm cảmTác dụngTác dụng của thuốc toloxatone là gì?Thuốc toloxatone là thuốc chống suy ... [xem thêm]

Moxisylyte

(57)
Tên gốc: moxisylyteTên biệt dược: Opilon®, Carlytène®, Mictine®Phân nhóm: thuốc giãn mạch ngoại biên & thuốc hoạt hóa nãoTác dụngTác dụng của moxisylyte là ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN