Twynsta®

(4.18) - 861 đánh giá
Đánh giá:

Bài viết liên quan

Nucleo CMP Forte

(64)
Thành phần: cytidine, uridinePhân nhóm: thuốc hướng thần kinh & thuốc bổ thần kinhTên biệt dược: Nucleo CMP ForteTác dụngTác dụng của thuốc Nucleo CMP Forte là ... [xem thêm]

Thuốc rituximab

(75)
Tìm hiểu chungTác dụng của thuốc rituximab là gì?Bạn có thể sử dụng thuốc rituximab riêng hoặc dùng chung với các thuốc khác để điều trị một số loại ung ... [xem thêm]

Thuốc Pharmaton Kiddi®

(89)
Tên gốc: lysine hydrochloride, canxi, vitamin B1, B2, B6, D3, E, PP, dexpanthenolTên biệt dược: Pharmaton Kiddi®Phân nhóm: vitamin & khoáng chất trong nhi khoaTác dụngTác dụng ... [xem thêm]

Linzess®

(96)
Tên gốc: linaclotidePhân nhóm: thuốc nhuận trường, thuốc xổTên biệt dược: Linzess® Tác dụngTác dụng của thuốc Linzess® là gì?Linzess® là loại thuốc làm ... [xem thêm]

Thuốc Levocetile®

(34)
Tên gốc: acetyl l-carnitineTên biệt dược: Levocetile®Phân nhóm: thuốc giãn mạch ngoại biên & thuốc hoạt hóa nãoTác dụngTác dụng của thuốc Levocetile® là ... [xem thêm]

Cetuximab

(63)
Tác dụngTác dụng của cetuximab là gì?Cetuximab được dùng để điều trị một số bệnh ung thư đại tràng (ruột già) hoặc trực tràng đã lan sang các bộ phận ... [xem thêm]

Vắc xin Te Anatoxal Berna®

(14)
Tên gốc: vắc-xin hấp phụ uốn ván (tetanus toxoid adsorbed vaccine)Tên biệt dược: Te Anatoxal Berna®Phân nhóm: vắc-xin, kháng huyết thanh & thuốc miễn dịchTác ... [xem thêm]

Fexofenadine

(84)
Thuốc fexofenadine từ lâu đã được sử dụng trong điều trị các triệu chứng dị ứng khác nhau. Hiểu về loại thuốc này sẽ giúp bạn sử dụng một cách an ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN