Centaury

(4.1) - 93 đánh giá

Tìm hiểu chung

Centaury dùng để làm gì?

Centaury được sử dụng để điều trị chứng khó tiêu, chán ăn và giúp tăng tiết dịch dạ dày. Trong y học truyền thống, Centaury được sử dụng như một vị thuốc sổ giun, trị bệnh tiểu đường, hạ huyết áp và điều trị bệnh sỏi thận. Tuy nhiên, không có bằng chứng khoa học nào xác nhận các ứng dụng trên của centaury.

Centaury có thể được dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ em để điều trị lo âu, mất ngủ, căng thẳng, đau bụng, hội chứng ruột kích thích và viêm da. Vị thuốc cũng có thể điều trị các triệu chứng rối loạn tăng động giảm chú ý.

Cơ chế hoạt động của centaury là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc. Tuy nhiên, đã có vài nghiên cứu cho thấy các chất gọi chung là xanthone trong centaury thể hiện tính chất như chất chống oxy hóa và các đặc tính kháng viêm, dù các tính chất này của centaury vẫn còn yếu. Các axit phenolic có thể giúp hạ sốt trong khi chất gentiopicroside, một loại monoterpenoid, có khả năng chống sốt rét.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của centaury là gì?

Chưa có đầy đủ các điều kiện cụ thể để xác định chính xác liều lượng thích hợp cho centuary. Liều dùng của Centaury có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Centaury có thể không an toàn. Hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ của bạn để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của centaury là gì?

Cây thuốc, vị thuốc này có thể có những dạng bào chế như:

  • Chiết xuất chất lỏng;
  • Bột;
  • Thảo mộ

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng centaury?

Centaury có ít tác dụng phụ, bao gồm chán ăn và phản ứng dị ứng.

Không phải ai cũng biểu hiện các tác dụng phụ như trên. Có thể có các tác dụng phụ khác không được đề cập. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ của bạn.

Điều cần thận trọng

Trước khi dùng centaury bạn nên biết những gì?

Lưu trữ centaury ở nơi tránh xa ánh sáng và ẩm thấp.

Hiện nay không có nghiên cứu nào xác định được tác dụng và liều lượng của thuốc này.

Những quy định cho centaury ít nghiêm ngặt hơn những quy định của tân dược. Cần nghiên cứu sâu hơn để xác định độ an toàn của vị thuốc này. Lợi ích của việc sử dụng centaury nên cân nhắc với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của centaury như thế nào?

Hiện vẫn chưa có nhiều nghiên cứu về tác dụng của centaury đối với trẻ em, phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú. Tốt nhất, bạn không nên dùng centaury cho những đối tượng này.

Centaury có thể tương tác với những gì?

Thuốc có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng centaury.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Bồ đề nhựa (Benzoin)

(37)
Tìm hiểu chungBồ đề nhựa dùng để làm gì?Bồ đề nhựa được chiết xuất từ nhựa của một số loại cây. Nó thường được dùng để giúp làm lành vết ... [xem thêm]

Cần tây

(80)
Tìm hiểu chungCần tây dùng để làm gì?Hạt cây cần tây được dùng để làm thuốc lợi tiểu và giúp chữa bệnh viêm khớp cũng như phong thấp. Dầu từ hạt ... [xem thêm]

Usnea là thảo dược gì?

(95)
Tên thông thường: Acide Usnique, Barba de Capuchino, Barbe de Jupiter, Barbe de Saint Antoine, Beard Moss, Mousse d’Arbre, Musgo de los Arboles, Old Man’s Beard, Sodium Usniate, Tree Moss, ... [xem thêm]

Cây bạch hoa là thảo dược gì?

(40)
Tên thông thường: Alcaparras, Cabra, Caper Bush, Capparis rupestris, Capparis spinosa, Cappero, Câprier, Câprier Épineux, Câpre, Câpres, Fabagelle, HimsraTên khoa học: Capparis ... [xem thêm]

Ý dĩ là thảo dược gì?

(94)
Tên thông thường: hạt ý dĩ, bo bo, cườm gạo, ý dĩ nhân, ý mễ, lục cốc tử, mễ nhânTên khoa học: coix lachryma – jobi L., thuộc họ lúa – poaceaeTên tiếng ... [xem thêm]

Dầu lạc là thảo dược gì?

(37)
Tên thông thường: Aceite de Cacahuete, Aceite de Maní, Arachide, Cacahouète, Cacahuète, Earth-Nut, Groundnuts, Huile d’Arachide, Huile de Cacahouète, Huile de Cacahuète, Monkey Nuts, ... [xem thêm]

Xô thơm

(41)
Tên thông thường: Clary, Clary Wort, Clear Eye, Esalarea, Herbe aux Plaies, Muscatel Sage, Muskatellersalbei, Muskatellsalvia, OrvaleTên khoa học: Salvia sclareaTìm hiểu chungXô thơm ... [xem thêm]

Hawaiian baby woodrose

(19)
Tên thông thường: Argyreia nervosa, Argyreia speciosa, Baby Hawaiian Woodrose, Baby Woodrose, Bidhara, Convolvulus nervosus, Convolvulus speciosus, Elephant Climber, Elephant Creeper, Lettsomia ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN