Conduragon

(3.53) - 22 đánh giá

Tìm hiểu chung

Conduragon dùng để làm gì?

Condurango được dùng cho các bệnh tiêu hóa và ung thư dạ dày. Cây thuốc còn được dùng để điều trị cho chứng biếng ăn, giúp tăng sự thèm ăn. Trong y học thảo dược truyền thống, condurango được sử dụng để làm se niêm mạc và giúp giảm triệu chứng của bệnh giang mai.

Cơ chế hoạt động của conduragon là gì?

Hiện nay, vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc. Tuy nhiên, đã có vài nghiên cứu cho thấy condurango có chất tannin, có khả năng làm se niêm mạc và giúp chữa lành vết thương.

Liều dùng

Liều dùng thông thường cho conduragon là gì?

Liều dùng của conduragon tùy thuộc vào dạng bào chế của thuốc:

  • Vỏ cây: 2-4 g/ngày.
  • Chiết xuất dạng rắn: 0,2-0,5 g/ngày.
  • Chiết xuất dạng lỏng: 2-4 g/ngày.
  • Hỗn hợp: pha 2 muỗng cà phê bột vỏ cây trong 250 ml nước sôi, ngâm trong 15 phút, uống 3 lần/ngày.
  • Rượu thuốc: 1-2 ml/lần, 3 lần/ngày hoặc dùng 2 g/ngày.
  • Chiết xuất nước: 0,2-0,5 g/ngày.

Liều dùng của cây conduragon có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Cây conduragon có thể không an toàn. Hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ của bạn để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của conduragon là gì?

Cây thuốc, vị thuốc này có thể có những dạng bào chế như:

  • Vỏ cây;
  • Chiết xuất chất lỏng;
  • Bột vỏ cây;
  • Rượu thuốc.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng conduragon?

Cây conduragon có thể gây ra một số tác dụng phụ như:

  • Co giật khi dùng vỏ cây quá liều, tê liệt.
  • Buồn nôn, nôn, chán ăn, gây nhiễm độc gan.
  • Phản ứng mẫn cảm, sốc phản vệ.

Không phải ai cũng biểu hiện các tác dụng phụ như trên. Có thể có các tác dụng phụ khác không được đề cập. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ của bạn.

Điều cần thận trọng

Trước khi dùng conduragon bạn nên biết những gì?

Lưu trữ condurango ở nơi thoáng mát, khô ráo, tránh nhiệt độ và độ ẩm.

Những quy định cho cây conduragon ít nghiêm ngặt hơn những quy định của tân dược. Cần nghiên cứu sâu hơn để xác định độ an toàn của vị thuốc này. Lợi ích của việc sử dụng cây conduragon nên cân nhắc với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của conduragon như thế nào?

Bạn không nên dùng conduragon cho trẻ em, phụ nữa mang thai hoặc đang cho con bú.

Người có bệnh gan, rối loạn co giật, hoặc mẫn cảm với conduragon cũng không nên dùng thuốc.

Conduragon có thể tương tác với những gì?

Thuốc có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng cây conduragon.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Diindolylmethane

(10)
Tìm hiểu chungDiindolylmethane dùng để làm gì?Diindolylmethane được hình thành trong cơ thể từ các chất chứa trong các loại rau như cải bắp, bắp cải Brussels và ... [xem thêm]

Liên kiều là thảo dược gì?

(37)
Tìm hiểu chungLiên kiều dùng để làm gì?Liên kiều là một loại thảo dược trong đó quả được dùng làm thuốc. Liên kiều thường được sử dụng để giảm ... [xem thêm]

DHEA là thảo dược gì?

(81)
Tên thông thường: DHEATên khoa học: dehydroepiandrosteroneTác dụngTác dụng của thuốc DHEA là gì?Thuốc DHEA thường được dùng để làm chậm hoặc cải thiện quá ... [xem thêm]

Tác dụng của hoa quỳnh mà bạn chưa biết

(31)
Tên gốc: Hoa quỳnhTên gọi khác: Hoa quỳnh hươngTên khoa học: Selenicereus grandiflorus, Cactus grandiflorusTên tiếng Anh: Night Blooming CereusTìm hiểu chung về hoa ... [xem thêm]

Bethroot

(76)
Tìm hiểu chungBethroot dùng để làm gì?Bethroot có tác dụng long đờm và điều trị chảy máu, rắn cắn và kích ứng da. Loài cây này nằm trong danh sách các loài ... [xem thêm]

Axit hyaluronic

(100)
Tìm hiểu chungAxit hyaluronic dùng để làm gì?Axit hyaluronic là chất có sẵn trong cơ thể, được tìm thấy ở nồng độ cao nhất trong chất lỏng ở mắt và khớp. ... [xem thêm]

Hồng môn là thảo dược gì?

(79)
Tên thông thường: Indian turnip, Jack-in-the-pulpit, Dragon-root, Wake-robin.Tên khoa học : Alocasia macrorrhizos, Arisaema triphyllum, Arum aculatum, Colocasia esculenta, Epipremnum ... [xem thêm]

Superoxide Dismutase

(76)
Tên thông thường: Orgotein, SOD, Super Dioxide Dismutase, Superóxido Dismutasa, Superoxydase Dismutase, Superoxyde Dismutase.Tên khoa học : Superoxide dismutaseTìm hiểu chungSuperoxide ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN