Nấm aga là thảo dược gì?

(3.57) - 91 đánh giá

Tên thông thường: Amanite Tue-Mouches, Fausse Oronge, Fly Agaric, Matamoscas, Soma

Tên khoa học: Amanita muscaria

Tác dụng

Nấm aga dùng để làm gì?

Aga là một loại nấm, thường được tìm thấy ở Mỹ. Mọi người sử dụng các bộ phận của aga để làm thuốc. Nó được sử dụng vơi lượng nhỏ để điều trị đau thần kinh, sốt, lo lắng, ngộ độc rượu và đau khớp.

Aga có thể được kê đơn cho các mục đích sử dụng khác. Bạn hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ, nhà thảo dược để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của nấm aga là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc. Tuy nhiên, có một số nghiên cứu cho thấy aga có chứa chất làm cho não nhận biết cơ thể đang nhìn gì, thính giác, vị giác và cảm giác.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của nấm aga là gì?

Dung dịch aga:

Bạn lắc đều trước khi sử dụng và uống khoảng 20-30 giọt đến 56g, 4 lần trong ngày.

Liều dùng của nấm aga có thể khác nhau đối với những bệnh nhân. Liều lượng dựa trên tuổi, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Bạn hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của aga là gì?

Nấm aga có dạng chiết xuất lỏng.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng nấm aga?

Aga gây ra những phản ứng phụ, chẳng hạn như:

  • Buồn ngủ;
  • Nhầm lẫn;
  • Chóng mặt;
  • Mê sảng;
  • Tử vong.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng nấm aga, bạn nên lưu ý những gì?

Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ;
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác;
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của nấm aga hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác;
  • Bạn có bất kỳ bệnh lý, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác ;
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng nấm aga với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của aga như thế nào?

Không có đủ thông tin về việc sử dụng nấm aga trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thảo dược này.

Bạn nên ngừng dùng ít nhất 2 tuần trước khi phẫu thuật theo lịch trình.

Tương tác

Nấm aga có thể tương tác với những gì?

Thuốc có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng aga.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Dược liệu câu đằng có công dụng gì?

(22)
Tên thường gọi: Câu đằngTên gọi khác: Dây móc câu, móc ó, vuốtTên khoa học: Uncaria rhynchophylla (Miq) Jack.Họ: Cà phê (Rubiaceae)Tổng quan về dược liệu câu ... [xem thêm]

Dầu Krill

(12)
Tên thông thường: dầu Mercola Krill, dầu Schiff MegaRed Omega-3 Krill, dầu Neptune Krill, dầu Red Whale KrillTên khoa học : Axit béo không bão hòa Omega-3Tìm hiểu chungDầu ... [xem thêm]

Lipase có tác dụng gì?

(34)
Tìm hiểu chungLipase dùng để làm gì?Lipase là một enzyme tiêu hóa được tìm thấy trong nhiều thực vật, động vật, vi khuẩn và nấm mốc. Người ta dùng lipase ... [xem thêm]

Rễ đen

(10)
Tìm hiểu chungRễ đen dùng để làm gì?Cây rễ đen được sử dụng làm thuốc an thần, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng và là một loại thuốc dưỡng da để ... [xem thêm]

Đại mạch

(22)
Tìm hiểu chungĐại mạch dùng để làm gì?Đại mạch là một loại thực phẩm phổ biến, thường là thành phần của bia, làm miso và mạch nha.Đại mạch được ... [xem thêm]

Hạt dẻ Mỹ là thảo dược gì?

(42)
Tên thường gọi: Ail-Doux, Ail Doux, Dog’s Tooth Violet, Érythrone d’Amérique, Erythronium, Erythronium americanumTên khoa học: Erythronium americanusTác dụngHạt dẻ Mỹ dùng ... [xem thêm]

Lợi ích sức khỏe của cây đinh hương

(86)
Tên gốc: Đinh hươngTên gọi khác: Cống đinh hương, đinh tử hương, đinh tử, kê tử hươngTên khoa học: Syzygium aromaticumTên tiếng Anh: CloveTìm hiểu chungĐinh ... [xem thêm]

Phenylalanine

(14)
Tên thông thường: phenylalanineTên khoa học: PhenylalanineTìm hiểu chungPhenylalanine dùng để làm gì?Phenylalanine là một axit amin. Có ba dạng phenylalanine: D-phenylalanine, ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN