Succinate

(3.58) - 43 đánh giá

Tên thông thường: Acide d’Ambre, Acide Butanedioïque, Acide Éthylène Dicarboxylique, Acide Succinique, Amber, Amber Acid, Ammonium Succinate, Butanedioic Acid, Esprit Volatil de Succin, Oil of Amber, Sel Volatil de Succin, Spirit of Amber, Succinato, Succinic Acid, Succinum.

Tên khoa học : succinate

Tìm hiểu chung

Succinate dùng để làm gì?

Succinate hoặc axit succinic có liên quan đến một số quá trình hóa học trong cơ thể. Succinate được sử dụng để điều trị các triệu chứng liên quan đến mãn kinh như khó chịu.

Succinate cũng được áp dụng cho da chữa viêm khớp và đau khớp.

Succinate có thể được sử dụng cho các mục đích sử dụng khác. Hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của succinate là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của succinate là gì?

Liều dùng của succinate có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên tuổi của bạn, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Succinate có thể không an toàn. Hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của succinate là gì?

Succinate có các dạng bào chế:

  • Viên nén
  • Viên nang.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng succinate?

Các phản ứng phụ có thể xảy ra khi dùng succinate bao gồm táo bón, phân đen, tiêu chảy, đau dạ dày nhẹ, buồn nôn, nôn. Các phản ứng phụ khác gồm phản ứng dị ứng nghiêm trọng (phát ban, ngứa, khó thở, thắt ngực, sưng miệng, mặt, môi hoặc lưỡi), da đen, phân mềm, máu hoặc vết xơ trong phân, nôn mửa hoặc đau dạ dày.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng succinate bạn nên biết những gì?

Tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ;
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác;
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của succinate hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác;
  • Bạn có bất kỳ bệnh tật, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác;
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản, hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng succinate với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của succinate như thế nào?

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Không có đủ thông tin việc sử dụng succinate trong thời kỳ mang thai và cho con bú, tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Phẫu thuật

Bạn cần ngừng dùng succinate ít nhất 2 tuần trước khi phẫu thuật theo lịch trình.

Tương tác

Succinate có thể tương tác với những gì?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng succinate.
Chúng tôi không đưa ra các lời khuyên, chẩn đoán hay các phương pháp điều trị y khoa.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Quercetin

(47)
Tên khoa học : 3,3′,4’5,7-Penthydroxyflavone, Bioflavonoid, Bioflavonoid Complex, Bioflavonoid Concentrate, Bioflavonoid Extract, Bioflavonoïde, Bioflavonoïde de Citron, Bioflavonoïdes de ... [xem thêm]

Androstenediol

(96)
Tìm hiểu chungAndrostenediol dùng để làm gì?Androstenediol là một hormone tăng trưởng và có ít tác dụng khi dùng riêng lẻ. Tuy nhiên, nó có vai trò quan trọng trong ... [xem thêm]

Tìm hiểu về cây trâm (trâm mốc)

(61)
Tên thông thường: Cây trâmTên khoa học: Syzygium cuminTên gọi khác: Trâm mốc, trâm vối, vối rừngTên tiếng Anh: Jamblon hoặc JamelonierTìm hiểu chungCây trâm dùng ... [xem thêm]

Creatine

(25)
Tìm hiểu chungCreatine dùng để làm gì?Creatine là một chất hóa học nhân tạo thường được tìm thấy trong cơ thể người cũng như thịt và cá. Hầu hết chất ... [xem thêm]

Lô hội là thảo dược gì?

(83)
Tên thường gọi: lô hội hoặc nha đamTên khoa học: Aloe africana, Aloe arborescens, Aloe barbadensis, Aloe Capensis, Aloe ferox, Aloe frutescens, Aloe Gel, Aloe indica, Aloe Latex, Aloe ... [xem thêm]

Globemallow là thảo dược gì?

(18)
Tên thông thường: globemallowTên khoa học: sphaeralceaTìm hiểu chungGlobemallow dùng để làm gì?Globemallow là một thảo dược, lá và rễ của globemallow được sử ... [xem thêm]

10 lợi ích sức khỏe tuyệt vời từ quế

(53)
Tên thường gọi: Quế Thanh, quế Quỳ, nhục quếTên khoa học: Cinnamomum loureirii NeesHọ: Long não (Lauraceae)Tìm hiểu chungTổng quan về cây quếQuế là một loại ... [xem thêm]

Nụ vàng là thảo dược gì?

(68)
Tên thông thường: nụ vàngTên khoa học: trollius europaeusTìm hiểu chungNụ vàng dùng để làm gì?Nụ vàng là một loại thảo mộc, toàn bộ cây nụ vàng tươi ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN