Casein peptides

(3.86) - 89 đánh giá

Tên thông thường: Casein peptides

Tên khoa học: Valyl-Prolyl-Proline

Tác dụng

Casein peptides dùng để làm gì?

Casein là một loại protein chính trong sữa, có thể được tạo ra trong phòng thí nghiệm và được sử dụng như thực phẩm chức năng.

Casein peptides được sử dụng để điều trị:

  • Huyết áp cao;
  • Cholesterol cao;
  • Lo lắng;
  • Mệt mỏi;
  • Động kinh;
  • Rối loạn ruột;
  • Phòng chống ung thư;
  • Giảm căng thẳng.

Ngoài ra, casein peptides có thể được sử dụng cho các mục đích khác. Bạn có thể hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của casein peptides là gì?

Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Tuy nhiên, một số nghiên cứu cho thấy rằng các casein peptides làm giãn mạch máu, nhờ đó hạ huyết áp. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Liều dùng thông thường của casein peptides là gì?

Liều dùng của casein peptides có thể khác nhau đối với những bệnh nhân khác nhau. Liều lượng dựa trên độ tuổi, tình trạng sức khỏe của bạn và một số vấn đề cần quan tâm khác. Bạn có thể thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của casein peptides là gì?

Casein peptides được bào chế dưới dạng bột.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng casein peptides?

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng casein peptides, bạn nên lưu ý những gì?

Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ, nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ;
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác;
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của casein peptides hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác;
  • Bạn có bất kỳ bệnh lý, rối loạn hoặc tình trạng bệnh nào khác;
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác, như dị ứng với thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản, hay động vật.

Bạn nên tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng casein peptides.

Mức độ an toàn của casein peptides như thế nào?

Hiện không có nhiều thông tin về việc sử dụng casein peptides trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Với người sắp tiến hành phẫu thuật, cần ngừng dùng ít nhất 2 tuần trước khi phẫu thuật theo lịch trình. Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng casein peptides.

Tương tác

Casein peptides có thể tương tác với những yếu tố nào?

Casein peptides có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Vì vậy, bạn nên tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng casein peptides.

Điều kiện sức khỏe có thể tương tác với casein peptides, ví dụ như người bị dị ứng sữa có thể dị ứng với các protein có trong sữa. Nếu bạn bị dị ứng với sữa, cách tốt nhất là tránh dùng casein peptides.

Sản phẩm có thể tương tác với casein peptides, ví dụ như một số thuốc dùng trong cao huyết áp bao gồm captopril (Capoten®), enalapril (Vasotec®), losartan (Cozaar®), valsartan (Diovan®), diltiazem (Cardizem®), Amlodipine (Norvasc®), hydrochlorothiazide (HydroDiuril®), furosemide (Lasix®) và nhiều thuốc khác.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Cây áo choàng của quý bà là thảo dược gì?

(78)
Tên thông thường: Alchemilla, Alquimila, Alquimilla, Feuilles d’Alchémille, Frauenmantel, Frauenmantelkraut, Lady’s Mantle, Leontopodium, Lion’s Foot, Manteau de Notre-Dame, Manto de la ... [xem thêm]

Cây ba gạc hoa đỏ là thảo dược gì?

(56)
Tên thông thường: cây ba gạc hoa đỏ, cây ba gạc thuốc, cây ba gạc Ấn Độ, Rauwolfia, Ajmaline, Arbre aux Serpents, Arbre de Serpents, Bois de Couleuvre, Chandrika, Chota-Chand, ... [xem thêm]

Nhũ hương

(75)
Tìm hiểu chungNhũ hương dùng để làm gì?Nhũ hương đã được sử dụng từ lâu đời cho bệnh viêm khớp và các loại bệnh viêm khác. Nhũ hương còn được gọi ... [xem thêm]

Sơn trà

(79)
Tên thông thường: Hawthorn, sơn tràTên khoa học : Crataegus speciesTìm hiểu chungSơn trà dùng để làm gì?Sơn trà là một loại cây có lá, quả và hoa được sử ... [xem thêm]

Algin là thảo dược gì?

(81)
Tên thường gọi: Alginate, Alginate de Sodium, Alginates, Alginato, Algine, Algue Géante, Ascophylle Noueuse, Ascophyllum nodosum, Goémon Noir, Laminaire Digitée, Laminaria digitata, ... [xem thêm]

Dược liệu Bạch tật lê có công dụng gì?

(14)
Tên thường gọi: Bạch tật lê, tật lêTên gọi khác: Gai ma vương, gai sầu, gai chống, thích tật lêTên khoa học: Tribulus terrestris L.Họ: Tật lê ... [xem thêm]

Tầm ma là thảo dược gì?

(61)
Tìm hiểu chungTầm ma dùng để làm gì?Tầm ma là một loại cây, người ta sử dụng gốc rễ và phần trên mặt đất làm thuốc.Thảo dược này được sử dụng ... [xem thêm]

Bacillus coagulans

(58)
Tên thông thường: B. Coagulans, Bacillus Bacteria, Bacillus Probiotics, Bactéries Bacilles, Bactéries à Gram Positif Sporogènes, Bactérie Gram Positive en Forme de Bâtonnet, Gram Positive ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN