Sụn vi cá mập là thảo dược gì?

(3.6) - 85 đánh giá

Tên thường gọi: sụn vi cá mập

Tác dụng

Sụn vi cá mập dùng để làm gì?

Sụn vi cá mập được sử dụng điều trị các bệnh như:

  • Ung thư;
  • Nhiễm HIV;
  • Viêm khớp, bệnh vẩy nến, chữa lành vết thương;
  • Tổn thương võng mạc mắt do tiểu đường;
  • Viêm ruột.

Một số người thoa sụn vi cá mập trực tiếp lên da để điều trị viêm khớp và bệnh vẩy nến.

Sụn vi cá mập có thể được kê đơn cho các mục đích sử dụng khác. Bạn hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ, nhà thảo dược để biết thêm thông tin.

Cơ chế hoạt động của sụn vi cá mập là gì?

Sụn vi cá mập có thể giúp ngăn ngừa sự phát triển khối u. Hiện nay vẫn chưa có đủ nghiên cứu về tác dụng của loại thuốc này. Bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Liều dùng thông thường cho sụn vi cá mập là gì?

Viên nén: bạn uống 2 viên ngày khi ăn hoặc uống với một ly nước.

Viên nang sụn cá mập: bạn uống 2-5 viên/ngày hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia chăm sóc sức khoẻ.

Liều dùng của sụn vi cá mập có thể khác nhau đối với những bệnh nhân. Liều lượng dựa trên tuổi, tình trạng sức khỏe và một số vấn đề cần quan tâm khác. Bạn hãy thảo luận với thầy thuốc và bác sĩ để tìm ra liều dùng thích hợp.

Dạng bào chế của sụn vi cá mập là gì?

Sụn vi cá mập có ở dạng bào chế:

  • Viên nén;
  • Viên nang.

Tác dụng phụ

Bạn sẽ gặp tác dụng phụ nào khi dùng sụn vi cá mập?

Sụn vi cá mập có thể gây ra:

  • Ăn không ngon, buồn nôn, nôn mửa, đau dạ dày, táo bón;
  • Huyết áp thấp, chóng mặt, đường huyết cao, lượng canxi cao và mệt mỏi.

Đây chưa phải là tất cả các tác dụng phụ của thảo dược này. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về các tác dụng phụ, hãy tham khảo ý kiến thầy thuốc hay bác sĩ.

Thận trọng

Trước khi dùng sụn vi cá mập bạn nên lưu ý những gì?

Tham khảo ý kiến bác sĩ, dược sĩ nếu:

  • Bạn có thai hoặc cho con bú, bạn chỉ nên dùng thuốc theo khuyến cáo của bác sĩ;
  • Bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào khác;
  • Bạn có dị ứng với bất kỳ chất nào của sụn vi cá mập hoặc các loại thuốc khác hoặc các loại thảo mộc khác;
  • Bạn có bất kỳ bệnh tật, rối loạn hoặc tình trạng bệnh như: mức canxi cao (tăng canxi huyết).
  • Bạn có bất kỳ loại dị ứng nào khác như thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản hay động vật.

Bạn cần cân nhắc giữa lợi ích của việc sử dụng sụn vi cá mập với nguy cơ có thể xảy ra trước khi dùng. Tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng vị thuốc này.

Mức độ an toàn của sụn vi cá mập như thế nào?

Mang thai và cho con bú:

Không có đủ thông tin việc sử dụng sụn vi cá mập trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thảo dược này.

Phẫu thuật:

Bạn ngừng dùng sụn vi cá mập ít nhất 2 tuần trước khi phẫu thuật theo lịch trình.

Tương tác

Sụn vi cá mập có thể tương tác với những yếu tố nào?

Thảo dược này có thể tương tác với những thuốc bạn đang dùng hay tình trạng sức khỏe hiện tại của bạn. Bạn hãy tham khảo ý kiến tư vấn của thầy thuốc hay bác sĩ trước khi sử dụng sụn vi cá mập.

Đánh giá:

Bài viết liên quan

Axit alpha linoleic

(29)
Tên thông thường: axit alpha linoleic, Acide Alpha-Linolénique, Ácido Alfa Linolénico, Acide Gras Essentiel, ALA, Acide Linolénique, Acide Gras N3, Acide Gras Oméga 3, Acide Gras ... [xem thêm]

Methionine

(34)
Tên thông thường: methionineTên khác : DL-Methionine, DL-Méthionine, L-2-amino-4-(methylthio)butyric acid, L-Methionine, L-Méthionine, Méthionine, Metionina.Tìm hiểu chungMethionine ... [xem thêm]

Glucomannan

(53)
Glucomannan là đường lấy từ gốc của cây konjac và được sử dụng như thảo dược giúp điều trị bệnh tiểu đường tuýp 2 nhờ tác dụng kiểm soát lượng ... [xem thêm]

Lý chua đen

(29)
Tên thường gọi: Black Currant Seed Oil, Cassis, European Black Currant, Feuille de Cassis, Gadelier Noir, Groseille Noir, Grosella Negra, Huile de Pépins de Cassis, Nabar, Paper, Ribes Nigri ... [xem thêm]

Thảo dược thảo mộc hương

(25)
Tên thông thường: thảo mộc hươngTên khoa học: iinula heleniumTác dụngTác dụng của thảo dược thảo mộc hương là gì?Thảo mộc hương chứa các thành phần hóa ... [xem thêm]

Cây cơm cháy là thảo dược gì?

(68)
Tên thường gọi: cây cơm cháy, American Elderberry, Common Elderberry, Elderberry, Elder Flower, Sabugueiro, Sambucus, Sambucus canadensis, Saúco, Saúco de Canada, Sureau, Sureau Blanc, ... [xem thêm]

Tìm hiểu về cây dứa Nam Mỹ (Agao)

(15)
Tên thông thường: Agave americana, American Agave, American Aloe, Amerikanische Agave, Century Plant, Garingboom, Hundertjährige Agave, Maguey, Pita Común, Pite, Spreading Century Plant, Wild ... [xem thêm]

Histidine

(95)
Tên thông thường: Alpha-amino-4-imidazole propanoic acid, Histidina, L-2-Amino-3-(1H-imidazol-4-yl) propionic acid, L-Histidine, L-Histidine AKG, L-Histidine-Alpha Ketoglutaric Acid, L-Histidine ... [xem thêm]

DANH SÁCH PHÒNG KHÁM BỆNH VIỆN